Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.393/2.719
[tien fu shang: thiên phú hương may mắn gia đình an khang vận may phước đầy thiên long hương khai vận]Đơn VN-4-2008-17620 · nộp 18/08/2008 · văn bằng 4-0144757-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Thiên Hương(VN), Nguyễn Trung Thành
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-17585 · nộp 15/08/2008 · văn bằng 4-0142689-000
Chủ đơn: Diệp Cẩm Nga, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Nhật(VN)
TTd StylizeĐơn VN-4-2008-17580 · nộp 15/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Sắc Mầu
ArstibĐơn VN-4-2008-17579 · nộp 15/08/2008 · văn bằng 4-0138362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Hải Thông
CLEARTECH Powered byĐơn VN-4-2008-17555 · nộp 15/08/2008 · văn bằng 4-0138363-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
BT BP BENTA COSMETIC trẻ mãi với thời gianĐơn VN-4-2008-17536 · nộp 15/08/2008
Chủ đơn: Cơ sở BEN - TA
UV WHITENING PEARL CREAMĐơn VN-4-2008-17535 · nộp 15/08/2008
Chủ đơn: Cơ sở BEN - TA
WHITENING & NOURISHING CREAM Tôn Vinh Vẻ Đẹp Phụ NữĐơn VN-4-2008-17534 · nộp 15/08/2008 · văn bằng 4-0143255-000
Chủ đơn: Cơ sở hóa mỹ phẩm Mi-Ho
MIHO kem dưỡng trắng da và chống lão hóa Đặc BiệtĐơn VN-4-2008-17533 · nộp 15/08/2008 · văn bằng 4-0143254-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm MIHO, Cơ sở hóa mỹ phẩm MI-HO(VN)
ZimmerĐơn VN-4-2008-17487 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0145977-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương (VN)
EpixĐơn VN-4-2008-17486 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0144534-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
AlanoĐơn VN-4-2008-17485 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0144533-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
GILLETTEĐơn VN-4-2008-17468 · nộp 14/08/2008 · văn bằng 4-0138716-000
Chủ đơn: THE GILLETTE COMPANY(US), The Gillette Company (US), The Gillette Company LLC
SPRING BREEZEĐơn VN-4-2008-17385 · nộp 13/08/2008 · văn bằng 4-0139219-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
MAYBELLINE LASH ESSENCEĐơn VN-4-2008-17307 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0139854-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
RAMUSĐơn VN-4-2008-17249 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0145011-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Hương, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Đại Việt Hương (VN)
Ông TáoĐơn VN-4-2008-17245 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0144351-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hệ thống thông tin Đacom, Công ty TNHH hệ thống thông tin ĐACOM (VN)
VINABABY'SĐơn VN-4-2008-17208 · nộp 11/08/2008 · văn bằng 4-0147121-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ V-LIVE
N L NL CLARITYĐơn VN-4-2008-17142 · nộp 11/08/2008 · văn bằng 4-0158104-000
Chủ đơn: NATURE'S LAND PRODUCTS PTY LTD
SPA GOAĐơn VN-4-2008-17110 · nộp 11/08/2008
Chủ đơn: AMOS PROFESSIONAL CORPORATION
QĐơn VN-4-2008-17102 · nộp 11/08/2008 · văn bằng 4-0141604-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhật Quang
SHEE NA WHITENING CREAMĐơn VN-4-2008-17083 · nộp 11/08/2008
Chủ đơn: Trần Lê Từ Thiện
MOMODESIGNĐơn VN-4-2010-00931 · nộp 08/08/2008 · văn bằng 4-0262312-000
Chủ đơn: MOMO DESIGN s.r.l.
NYSHAĐơn VN-4-2008-17068 · nộp 08/08/2008
Chủ đơn: Master Marketing Resources SDN BHD
EVERFLORĐơn VN-4-2008-17060 · nộp 08/08/2008 · văn bằng 4-0145525-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên hóa mỹ phẩm Quang Vinh(VN), Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Quang Vinh
PROCERINĐơn VN-4-2008-17059 · nộp 08/08/2008 · văn bằng 4-0137661-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên hóa mỹ phẩm Quang Vinh(VN), Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Quang Vinh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.