Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.364/2.719
HB HOANG BAO CTS .CO., LTDĐơn VN-4-2009-07488 · nộp 20/04/2009 · văn bằng 4-0156979-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ hoá chất Hoàng Bảo
Thiên HảoĐơn VN-4-2009-07451 · nộp 20/04/2009 · văn bằng 4-0151746-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Tai Sun Việt Nam
CaraĐơn VN-4-2009-07329 · nộp 17/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Van Phát Tài
EncensĐơn VN-4-2009-07328 · nộp 17/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Van Phát Tài
Blanc BeautyĐơn VN-4-2009-07327 · nộp 17/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất mỹ phẩm Dũng Lan
AIR EFFECTSĐơn VN-4-2009-07308 · nộp 17/04/2009
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
EROSĐơn VN-4-2009-07277 · nộp 17/04/2009
Chủ đơn: Công ty Cổ phần thực phẩm Dinh dưỡng Đài Hoa
PONTUSĐơn VN-4-2009-07276 · nộp 17/04/2009 · văn bằng 4-0165920-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần thực phẩm Dinh dưỡng Đài Hoa
HEBESĐơn VN-4-2009-07275 · nộp 17/04/2009 · văn bằng 4-0176264-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần thực phẩm Dinh dưỡng Đài Hoa
COLORS Chia sẻ nỗi bận tâm của bạnĐơn VN-4-2009-07260 · nộp 16/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Việt Trung Nghĩa
GEISHA'S Quý phái & quyến rũĐơn VN-4-2009-07259 · nộp 16/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Việt Trung Nghĩa
P/S LEMONĐơn VN-4-2009-07244 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0153070-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
P/S GREEN TEAĐơn VN-4-2009-07243 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0153069-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
P/S Chanh Thơm MátĐơn VN-4-2009-07242 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0152438-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
P/S Trà XanhĐơn VN-4-2009-07241 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0152437-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
Công LuậnĐơn VN-4-2009-07206 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0151809-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thành Xuân, Chăm sóc da Thanh Xuân(VN)
KENRAĐơn VN-4-2009-07181 · nộp 16/04/2009 · văn bằng 4-0164507-000
Chủ đơn: Đỗ Sơn Hải, Nguyễn Anh Phương(VN)
Mỹ ToànĐơn VN-4-2009-07068 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0153788-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
Mỹ ThiĐơn VN-4-2009-07067 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0153787-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
Mỹ HoàngĐơn VN-4-2009-07066 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0153786-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
SOFIĐơn VN-4-2009-07052 · nộp 15/04/2009
Chủ đơn: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại - sản xuất Ngân Diệp
SPTĐơn VN-4-2009-07049 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0154822-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Diệu Anh
AlleleĐơn VN-4-2009-07016 · nộp 14/04/2009 · văn bằng 4-0151276-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Ngọc Thuỷ, Cơ sở Ngọc Thủy(VN)
Trương Minh Thành 1 555 [Ming Cheng: Minh Thành]Đơn VN-4-2009-07013 · nộp 14/04/2009 · văn bằng 4-0187172-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Minh Thành
FRESSYĐơn VN-4-2009-06990 · nộp 14/04/2009 · văn bằng 4-0152405-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM, Công ty cổ phần DIANA (VN)
COTTEANĐơn VN-4-2009-06989 · nộp 14/04/2009 · văn bằng 4-0156077-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần DIANA UNICHARM, Công ty cổ phần DIANA (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
