Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.335/2.719
SPAROOM A- ONEĐơn VN-4-2009-23382 · nộp 29/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Tấn Thịnh Phát
M MUSIM MASĐơn VN-4-2009-23330 · nộp 29/10/2009 · văn bằng 4-0181661-000
Chủ đơn: MUSIM MAS HOLDINGS PTE. LTD.
MUSIM MASĐơn VN-4-2009-23329 · nộp 29/10/2009 · văn bằng 4-0173103-000
Chủ đơn: MUSIM MAS HOLDINGS PTE. LTD.
NKD Tân Khôn Dư Co., LtdĐơn VN-4-2009-23289 · nộp 28/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Khôn Dư
AMAYOKDONĐơn VN-4-2009-23247 · nộp 28/10/2009 · văn bằng 4-0171005-000
Chủ đơn: Nguyễn Trọng Tuyên
ARBALEST W/QUARBELSĐơn VN-4-2009-23226 · nộp 28/10/2009 · văn bằng 4-0164018-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lạc Thiên Việt Nam, Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng LIGA(VN)
FLOYEĐơn VN-4-2009-23144 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0170410-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại mỹ phẩm Việt(VN), Công ty TNHH thương mại Mon
MeliaĐơn VN-4-2009-23140 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0170401-000
Chủ đơn: Công ty TNHH F.C
WetĐơn VN-4-2009-23110 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0169094-000
Chủ đơn: Trigg Laboratories, Inc(US), Trigg Laboratories, Inc
inttimo by WetĐơn VN-4-2009-23109 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0172495-000
Chủ đơn: Trigg Laboratories, Inc.
BUXOMĐơn VN-4-2009-23099 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163390-000
Chủ đơn: ORVEON GLOBAL LTD.
BAREMINERALSĐơn VN-4-2009-23098 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163389-000
Chủ đơn: ORVEON GLOBAL LTD.
BARE ESCENTUALSĐơn VN-4-2009-23097 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163388-000
Chủ đơn: Bare Escentuals Beauty, Inc.
ISKINĐơn VN-4-2009-22997 · nộp 26/10/2009 · văn bằng 4-0182500-000
Chủ đơn: Fraser Research Labs. Inc.
MAYBELLINE NEW YORKĐơn VN-4-2009-22991 · nộp 26/10/2009
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
windyĐơn VN-4-2009-22931 · nộp 26/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Sơn Hà
Z OĐơn VN-4-2009-22920 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0168227-000
Chủ đơn: ZO Skin Health Inc., ZO Skin Health Inc.(US)
ZO SKIN HEALTHĐơn VN-4-2009-22919 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0163387-000
Chủ đơn: ZO Skin Health, Inc(US), ZO Skin Health Inc.
PASSIONĐơn VN-4-2009-22874 · nộp 23/10/2009
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
Sức HútĐơn VN-4-2009-22873 · nộp 23/10/2009
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
ATTRACTIONĐơn VN-4-2009-22872 · nộp 23/10/2009
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
AETO'Đơn VN-4-2009-22863 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0165022-000
Chủ đơn: Barex Italiana S.R.L.
POND'SĐơn VN-4-2009-22835 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0158564-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
chemarome chem aromeĐơn VN-4-2009-22807 · nộp 23/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH ZAPHIR CONTEMPORARY
BIG Beauty International GroupĐơn VN-4-2009-22806 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0170510-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ZAPHIR CONTEMPORARY
GIB G B CĐơn VN-4-2009-22805 · nộp 23/10/2009 · văn bằng 4-0165356-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ZAPHIR CONTEMPORARY
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
