Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.652/2.719
MUKDA BEAUTYĐơn VN-4-2018-08529 · nộp 23/03/2018 · văn bằng 4-0341744-000
Chủ đơn: Phạm Thúy Diễm Chi
V&V PRO COSMETICĐơn VN-4-2018-08528 · nộp 23/03/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH V & V Pro Cosmetic
yumeisakuraĐơn VN-4-2018-08524 · nộp 23/03/2018 · văn bằng 4-0354176-000
Chủ đơn: Trương Thị Nguyệt
CosmeRxĐơn VN-4-2018-08523 · nộp 23/03/2018 · văn bằng 4-0579180-000
Chủ đơn: Trương Thị Nguyệt
AKAĐơn VN-4-2018-08513 · nộp 23/03/2018 · văn bằng 4-0353360-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hòa Hợp
1 number Việt NamĐơn VN-4-2018-08512 · nộp 23/03/2018 · văn bằng 4-0353383-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hòa Hợp
CLINPROĐơn VN-4-2018-08491 · nộp 22/03/2018
Chủ đơn: Solventum Intellectual Properties Company
TAHATOĐơn VN-4-2018-08487 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0361522-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư TAHATO
Lash QueenĐơn VN-4-2018-08486 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0409203-000
Chủ đơn: Đinh Nam Long
Việt Trinh Natural CosmeticĐơn VN-4-2018-08484 · nộp 22/03/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Việt Trinh Cosmetic
HOFA WONĐơn VN-4-2018-08471 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0361520-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại xuất nhập khẩu Hồng Phát
BellefontaineĐơn VN-4-2018-08464 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0363985-000
Chủ đơn: FUTURE ONE INVESTMENT LIMITED
pebeoĐơn VN-4-2018-08455 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0361514-000
Chủ đơn: Bao Wang
yeu LOVE AT THE FIRST SIGHTĐơn VN-4-2018-08428 · nộp 22/03/2018
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Mai
PinlayĐơn VN-4-2018-08397 · nộp 22/03/2018
Chủ đơn: BRACE INDUSTRY CO., LIMITED
BTCOMDIAMONBRIGHTĐơn VN-4-2018-08381 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0359980-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân phối và bán lẻ BT
BTCOMĐơn VN-4-2018-08380 · nộp 22/03/2018 · văn bằng 4-0359961-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân phối và bán lẻ BT
1855 [ZAVOD BRATIEV KRESTOVNIKOVYX: Nhà máy của anh em Krestovnikovs; OSNOVAN: thành lập]Đơn VN-4-2018-08285 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0421234-000
Chủ đơn: Joint Stock Company "Nefis Cosmetics" - Kazan Chemical Complex named after M.Vahitov (soap and candle producing factory no1 of the former Krestovnikovs)
SORTIĐơn VN-4-2018-08283 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0381429-000
Chủ đơn: Boguslavskaya Karina Irekovna
TPAB 7 [TSELEBNYE TRAVY: thực vật trị thương; TRAV: thảo mộc]Đơn VN-4-2018-08282 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0387078-000
Chủ đơn: Boguslavskaya Karina Irekovna
AOSĐơn VN-4-2018-08281 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0381428-000
Chủ đơn: Boguslavskaya Karina Irekovna
[BIOLAN]Đơn VN-4-2018-08280 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0387077-000
Chủ đơn: Boguslavskaya Karina Irekovna
[Ya rodilsya: Tôi được sinh ra]Đơn VN-4-2018-08279 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0387076-000
Chủ đơn: Boguslavskaya Karina Irekovna
GONESH The Best IncenseĐơn VN-4-2018-08270 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0412679-000
Chủ đơn: Công ty TNHH NIPPON KODO Việt Nam
DOVE SILKY PETALSĐơn VN-4-2018-08269 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0360229-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
AliSHAĐơn VN-4-2018-08245 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0359099-000
Chủ đơn: SINHUE INTERNATIONAL CO., LTD.
roseonly.Đơn VN-4-2018-08238 · nộp 21/03/2018 · văn bằng 4-0387342-000
Chủ đơn: ROSEONLY GROUP LIMITED
NC NASHI BEAUTY COSMETICS & SPAĐơn VN-4-2018-08236 · nộp 21/03/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Ngọc Châu COSMETICS
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.