NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.371/2.719

  1. Mẫu nhãn DR NGUYEN
    DR NGUYEN

    Đơn VN-4-2020-06691 · nộp 03/03/2020 · văn bằng 4-0416603-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ISPA Laboratories Việt Nam

  2. Mẫu nhãn Dr. KAY Dr
    Dr. KAY Dr

    Đơn VN-4-2020-06660 · nộp 03/03/2020 · văn bằng 4-0419433-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH KAY GROUP

  3. Mẫu nhãn HATOMO
    HATOMO

    Đơn VN-4-2020-06599 · nộp 03/03/2020 · văn bằng 4-0444269-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị và dịch vụ Bảo Hà

  4. Mẫu nhãn MEGAVIT
    MEGAVIT

    Đơn VN-4-2020-06578 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0578899-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thức ăn chăn nuôi Dr.Kyan

  5. Mẫu nhãn BIO SKIN IGNITE YOUR LIGHT
    BIO SKIN IGNITE YOUR LIGHT

    Đơn VN-4-2020-06526 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0479663-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Biosk Việt Nam

  6. Mẫu nhãn Nanoneem
    Nanoneem

    Đơn VN-4-2020-06524 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0412938-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ xanh Vjcare

  7. Mẫu nhãn RADIOACTIVE
    RADIOACTIVE

    Đơn VN-4-2020-06523 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0564421-000
    Chủ đơn: FOREO LIMITED

  8. Mẫu nhãn RA
    RA

    Đơn VN-4-2020-06522 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0416467-000
    Chủ đơn: FOREO LIMITED

  9. Mẫu nhãn MERRIES
    MERRIES

    Đơn VN-4-2020-06507 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0592484-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  10. Mẫu nhãn fresh F21C
    fresh F21C

    Đơn VN-4-2020-06504 · nộp 02/03/2020
    Chủ đơn: Fresh, Inc.

  11. Mẫu nhãn SWEETHAND
    SWEETHAND

    Đơn VN-4-2020-06485 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0416474-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH tập đoàn An Nông

  12. Mẫu nhãn Baybee
    Baybee

    Đơn VN-4-2020-06484 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0416475-000
    Chủ đơn: Intervision Supplies Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn Panenka
    Panenka

    Đơn VN-4-2020-06420 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0414575-000
    Chủ đơn: Nguyễn Mạnh Cường

  14. Mẫu nhãn ACL 72
    ACL 72

    Đơn VN-4-2020-06415 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0410182-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thiên Nhiên

  15. Mẫu nhãn Earthskin
    Earthskin

    Đơn VN-4-2020-06375 · nộp 28/02/2020 · văn bằng 4-0412941-000
    Chủ đơn: Thân Thị Luyện

  16. Mẫu nhãn BOSTONCARE
    BOSTONCARE

    Đơn VN-4-2020-06367 · nộp 28/02/2020 · văn bằng 4-0412928-000
    Chủ đơn: Boston Pharmaceutical, Inc.

  17. Mẫu nhãn CLINBOS
    CLINBOS

    Đơn VN-4-2020-06366 · nộp 28/02/2020 · văn bằng 4-0412824-000
    Chủ đơn: Boston Pharmaceutical, Inc.

  18. Mẫu nhãn NEWDAYS
    NEWDAYS

    Đơn VN-4-2020-06343 · nộp 28/02/2020
    Chủ đơn: Hồ Văn Tiền Giang

  19. Mẫu nhãn GLUTAGLOW
    GLUTAGLOW

    Đơn VN-4-2020-06321 · nộp 28/02/2020 · văn bằng 4-0461941-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  20. Mẫu nhãn CALIFORNIA DREAM
    CALIFORNIA DREAM

    Đơn VN-4-2020-06320 · nộp 28/02/2020 · văn bằng 4-0440500-000
    Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.