NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 1.233/2.719

  1. Mẫu nhãn [Yú]
    [Yú]

    Đơn VN-4-2021-02650 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0523508-000
    Chủ đơn: NIKITA CHAO

  2. Mẫu nhãn AXE NATURE FRESH
    AXE NATURE FRESH

    Đơn VN-4-2021-02647 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0502237-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  3. Mẫu nhãn Vạn Xuân
    Vạn Xuân

    Đơn VN-4-2021-02645 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0445257-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Xuân

  4. Mẫu nhãn BRI.N
    BRI.N

    Đơn VN-4-2021-02625 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0447376-000
    Chủ đơn: Pulmuone Health & Living Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn CAKAILA
    CAKAILA

    Đơn VN-4-2021-02613 · nộp 20/01/2021
    Chủ đơn: Du Junliang

  6. Mẫu nhãn bantam CELEBRITY
    bantam CELEBRITY

    Đơn VN-4-2021-02610 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0451914-000
    Chủ đơn: LEE, JIN MAN

  7. Mẫu nhãn OKASA
    OKASA

    Đơn VN-4-2021-02567 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0496761-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SX TM DV Khánh Ly

  8. Mẫu nhãn PLATINUM by NUMBER ei8ht
    PLATINUM by NUMBER ei8ht

    Đơn VN-4-2021-02549 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0523506-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  9. Mẫu nhãn RR ROYAL ROSE
    RR ROYAL ROSE

    Đơn VN-4-2021-02500 · nộp 20/01/2021 · văn bằng 4-0449754-000
    Chủ đơn: Mai Thị Quyết Thắng.

  10. Mẫu nhãn LUXERINE
    LUXERINE

    Đơn VN-4-2021-02441 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0445936-000
    Chủ đơn: MORAL FALCON LIMITED

  11. Mẫu nhãn GOFE
    GOFE

    Đơn VN-4-2021-02437 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0479121-000
    Chủ đơn: BIOSTANDARD CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn BIROSZY
    BIROSZY

    Đơn VN-4-2021-02369 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0453794-000
    Chủ đơn: Đào Thị Mai Nga

  13. Mẫu nhãn AUSCALMAXX
    AUSCALMAXX

    Đơn VN-4-2021-02367 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0447243-000
    Chủ đơn: Max Biocare Pty Ltd.

  14. Mẫu nhãn FEMSALUS
    FEMSALUS

    Đơn VN-4-2021-02365 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0453792-000
    Chủ đơn: Max Biocare Pty Ltd.

  15. Mẫu nhãn NIRIA BACK TO NATURE
    NIRIA BACK TO NATURE

    Đơn VN-4-2021-02358 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0451862-000
    Chủ đơn: Lương Thị Diễm Phúc

  16. Mẫu nhãn VANIETA COSMETICS
    VANIETA COSMETICS

    Đơn VN-4-2021-02350 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0452894-000
    Chủ đơn: Vũ Thùy Dương

  17. Mẫu nhãn MEDIACTIVE Cough & Lung Fresher Spray
    MEDIACTIVE Cough & Lung Fresher Spray

    Đơn VN-4-2021-02303 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0451362-000
    Chủ đơn: Astragrace Corp Pty Ltd

  18. Mẫu nhãn VN-4-2021-02302
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2021-02302 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0445134-000
    Chủ đơn: Astragrace Corp Pty Ltd

  19. Mẫu nhãn SECRET MOMENT
    SECRET MOMENT

    Đơn VN-4-2021-02248 · nộp 19/01/2021 · văn bằng 4-0451011-000
    Chủ đơn: Đặng Quốc Nguyên

  20. Mẫu nhãn CELECON
    CELECON

    Đơn VN-4-2021-02226 · nộp 18/01/2021
    Chủ đơn: AN, SICHAN

  21. Mẫu nhãn Livingmate
    Livingmate

    Đơn VN-4-2021-02219 · nộp 18/01/2021 · văn bằng 4-0445129-000
    Chủ đơn: KYOWON THE ORM CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.