NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 1.189/2.717

  1. Mẫu nhãn Pinkbeauty SKIN CARE
    Pinkbeauty SKIN CARE

    Đơn VN-4-2021-16567 · nộp 29/04/2021 · văn bằng 4-0462205-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH EBC GROUP

  2. Mẫu nhãn PINKMALL General Capital M
    PINKMALL General Capital M

    Đơn VN-4-2021-16566 · nộp 29/04/2021 · văn bằng 4-0507601-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH EBC GROUP

  3. Mẫu nhãn DRUGCARE THERAPY C
    DRUGCARE THERAPY C

    Đơn VN-4-2021-16559 · nộp 29/04/2021 · văn bằng 4-0518964-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH EBC GROUP

  4. Mẫu nhãn Bahachiha
    Bahachiha

    Đơn VN-4-2021-16522 · nộp 28/04/2021 · văn bằng 4-0459875-000
    Chủ đơn: Đỗ Thủy Nguyên

  5. Mẫu nhãn Layki
    Layki

    Đơn VN-4-2021-16518 · nộp 28/04/2021 · văn bằng 4-0454169-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TM Quỳnh Đạt

  6. Mẫu nhãn O.Logy ko.lo.gy
    O.Logy ko.lo.gy

    Đơn VN-4-2021-16497 · nộp 28/04/2021 · văn bằng 4-0503095-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng Natural Life

  7. Mẫu nhãn Ology kology
    Ology kology

    Đơn VN-4-2021-16496 · nộp 28/04/2021 · văn bằng 4-0503094-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng Natural Life

  8. Mẫu nhãn Bomane PROFESSIONAL HAIR
    Bomane PROFESSIONAL HAIR

    Đơn VN-4-2021-16477 · nộp 28/04/2021 · văn bằng 4-0490513-000
    Chủ đơn: Đoàn Hữu Việt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.