NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 198.962 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 198.962 đơn, trang 6.017/6.633

  1. Mẫu nhãn Quý Huy Đại Lý Thuốc Lào
    Quý Huy Đại Lý Thuốc Lào

    Đơn VN-4-2008-21087 · nộp 01/10/2008 · văn bằng 4-0149049-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Thạnh

  2. Mẫu nhãn T Đ Gofar
    T Đ Gofar

    Đơn VN-4-2008-21081 · nộp 01/10/2008 · văn bằng 4-0147325-000
    Chủ đơn: Phan Thành Đạt

  3. Mẫu nhãn D & D
    D & D

    Đơn VN-4-2008-21066 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0138893-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duyên Đào

  4. Mẫu nhãn ZPZ
    ZPZ

    Đơn VN-4-2008-21065 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0139157-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Kim Nguyên

  5. Mẫu nhãn UPT
    UPT

    Đơn VN-4-2008-21064 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0139156-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Kim Nguyên

  6. Mẫu nhãn Khoẻ PHARMACY
    Khoẻ PHARMACY

    Đơn VN-4-2008-21039 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0172461-000
    Chủ đơn: Lâm Diệu Phi

  7. Mẫu nhãn D P Diễm Phúc
    D P Diễm Phúc

    Đơn VN-4-2008-21001 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0145385-000
    Chủ đơn: Nguyễn Diễm Phúc

  8. Mẫu nhãn WEDINSTYLE
    WEDINSTYLE

    Đơn VN-4-2008-20977 · nộp 30/09/2008 · văn bằng 4-0142703-000
    Chủ đơn: Thiều Hoàng Yến, Thiều Hoàng Yến(US)

  9. Mẫu nhãn Atllist
    Atllist

    Đơn VN-4-2008-20905 · nộp 29/09/2008
    Chủ đơn: Phạm Cao Tiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.