NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 35: Quảng cáo, kinh doanh, mua bán

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 180.908 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 35 gồm những gì

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ văn phòng; dịch vụ mua bán, bán buôn, bán lẻ và bán hàng trực tuyến các sản phẩm.

Ví dụ hay gặp: cửa hàng bán lẻ, bán hàng trên sàn thương mại điện tử, tiếp thị, xuất nhập khẩu, cho thuê văn phòng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 35

Đơn có nhóm 35 — 180.908 đơn, trang 2.836/6.031

  1. Q T Quảng Thịnh

    Đơn VN-4-2020-12383 · nộp 20/04/2020 · văn bằng 4-0479851-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Quảng Thịnh

  2. LAVENDER

    Đơn VN-4-2020-12347 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0420521-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kính mắt Bảo Quang

  3. BP BAPOY

    Đơn VN-4-2020-12345 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0422520-000
    Chủ đơn: Đặng Khắc Tuấn

  4. Nghiện Nhà

    Đơn VN-4-2020-12341 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0447787-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thu Hà

  5. V Viễn Bằng

    Đơn VN-4-2020-12339 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0426228-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhíệm hữu hạn Viễn Bằng

  6. TAN QUANG TANQG pharma

    Đơn VN-4-2020-12338 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0518807-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tân Quang

  7. HITI.S Marksman

    Đơn VN-4-2020-12310 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0410103-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Hợp

  8. ATZ Healthy Life

    Đơn VN-4-2020-12294 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0447786-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ATZ Life

  9. NOOSAVI

    Đơn VN-4-2020-12284 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0439552-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Ba Lửa

  10. Tekawa SAFETY FOR YOUR LIFE

    Đơn VN-4-2020-12258 · nộp 17/04/2020 · văn bằng 4-0417080-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Katema Motor Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.