NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 299/382

  1. Mẫu nhãn Eastin
    Eastin

    Đơn VN-4-2010-21467 · nộp 12/10/2010 · văn bằng 4-0213156-000
    Chủ đơn: UNIQUE SHIELD SDN BHD, UNIQUE SHIELD SDN BHD (MY)

  2. Mẫu nhãn DAGEDA [dageda: anh cả]
    DAGEDA [dageda: anh cả]

    Đơn VN-4-2010-21250 · nộp 08/10/2010 · văn bằng 4-0178081-000
    Chủ đơn: P.T. PUTRA STABAT INDUSTRI

  3. Mẫu nhãn BEHIKE
    BEHIKE

    Đơn VN-4-2010-21205 · nộp 08/10/2010 · văn bằng 4-0194074-000
    Chủ đơn: CORPORACION HABANOS, S.A. (CU), CORPORACION HABANOS, S.A.

  4. Mẫu nhãn HCH
    HCH

    Đơn VN-4-2010-20485 · nộp 29/09/2010 · văn bằng 4-0183658-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Chung Hương

  5. Mẫu nhãn Tuấn Tú
    Tuấn Tú

    Đơn VN-4-2010-17016 · nộp 12/08/2010 · văn bằng 4-0174703-000
    Chủ đơn: Đỗ Văn Tú

  6. Mẫu nhãn FINLANDEK
    FINLANDEK

    Đơn VN-4-2010-16825 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0181492-000
    Chủ đơn: CASINO GUICHARD PERRACHON

  7. Mẫu nhãn Ynot
    Ynot

    Đơn VN-4-2010-16681 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0184658-000
    Chủ đơn: Why not (B.V.I.) Co., Limited

  8. Mẫu nhãn LA AURORA
    LA AURORA

    Đơn VN-4-2010-16679 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0171442-000
    Chủ đơn: La Aurora, S.A., La Aurora, C. por A. (DO)

  9. Mẫu nhãn RGD
    RGD

    Đơn VN-4-2010-14129 · nộp 01/07/2010 · văn bằng 4-0182459-000
    Chủ đơn: China Tobacco Hubei Industrial Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.