Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.442 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 34 gồm những gì
Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.
Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34
Đơn có nhóm 34 — 11.442 đơn, trang 293/382
Hình [xi xi: niềm vui nhân đôi]Đơn VN-4-2011-28105 · nộp 30/12/2011
Chủ đơn: Nanyang Brothers Tobacco Company Limited
Viễn DươngĐơn VN-4-2011-27753 · nộp 26/12/2011 · văn bằng 4-0201467-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Viễn
Thiên Đông real estate CTY CP ĐT- BĐS Thiên ĐôngĐơn VN-4-2011-27667 · nộp 23/12/2011 · văn bằng 4-0219182-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thiên Đông, Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thiên Đông(VN)
CHIC - LAND CĐơn A-4-2011-27329 · nộp 21/12/2011 · văn bằng -0001-
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CHIC-LAND
EUROWAYĐơn VN-4-2011-27381 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0210139-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm á Châu
CHIC - LAND CĐơn VN-4-2011-27329 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0220664-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần CHIC-LAND, Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành(VN), Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-26707 · nộp 14/12/2011 · văn bằng 4-0205196-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Inc.
John X5Đơn VN-4-2011-26336 · nộp 09/12/2011 · văn bằng 4-0230921-000
Chủ đơn: DIAMOND QUEST LIMITED
RYAZI [ry-a-zi: vận động viên]Đơn VN-4-2011-26277 · nộp 08/12/2011 · văn bằng 4-0200495-000
Chủ đơn: MASTER TOBACCO COMPANY LTD
CLEOPATRA [clê-ô-pát-tra]Đơn VN-4-2011-26276 · nộp 08/12/2011
Chủ đơn: MASTER TOBACCO COMPANY LTD
A D ALAIN DELON DELUXE KING SIZE FILTERĐơn VN-4-2011-25936 · nộp 05/12/2011 · văn bằng 4-0304265-000
Chủ đơn: AD Tabacs International SA
ALAIN DELONĐơn VN-4-2011-25935 · nộp 05/12/2011 · văn bằng 4-0262336-000
Chủ đơn: AD Tabacs International SA
A CRAVEN ORIGINALĐơn VN-4-2011-25933 · nộp 05/12/2011 · văn bằng 4-0200687-000
Chủ đơn: Carreras Limited
PANTERĐơn VN-4-2011-25601 · nộp 30/11/2011 · văn bằng 4-0219469-000
Chủ đơn: Agio Sigarenfabrieken N.V.
FILTER CIGARETTES Khánh Hội PREMIUMĐơn VN-4-2011-25379 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0200455-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp Sài Gòn - trách nhiệm hữu hạn một thành viên(VN), Tổng công ty công nghiệp Sài Gòn - trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Tổng công ty công nghiệp Sài Gòn TNHH một thành viên(VN)
ALISHANĐơn VN-4-2011-25374 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0200452-000
Chủ đơn: ALISHAN GROUP LIMITED, ALISHAN GROUP LIMITED(CN)
ALISHAN [a; li:bên trong; shan:đồi]Đơn VN-4-2011-25373 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0200451-000
Chủ đơn: ALISHAN GROUP LIMITED, ALISHAN GROUP LIMITED(CN)
Truong SaĐơn VN-4-2011-24999 · nộp 23/11/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng giao thông Toàn Thắng
Xuân Trường Êm say như ýĐơn VN-4-2011-24452 · nộp 16/11/2011
Chủ đơn: Đoàn Văn Trường
Trường ThànhĐơn VN-4-2011-24451 · nộp 16/11/2011 · văn bằng 4-0198404-000
Chủ đơn: Đoàn Văn Trường
RED FOXĐơn VN-4-2011-23782 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0208415-000
Chủ đơn: KALLAROO PTE. LTD.
SKINĐơn VN-4-2011-23731 · nộp 08/11/2011 · văn bằng 4-0198762-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Đông Phương Nam
SAPPOROĐơn VN-4-2011-23569 · nộp 07/11/2011 · văn bằng 4-0191900-000
Chủ đơn: Sapporo Holdings Limited
GOLD MOUNTAINĐơn VN-4-2011-23246 · nộp 02/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thuốc lá An Giang
Manchester United Kingdom HQ House of QualityĐơn VN-4-2011-23021 · nộp 31/10/2011
Chủ đơn: J.S.S. TOBACCO LTD
STATE EXPRESS LONDON SILVER 555Đơn VN-4-2011-22874 · nộp 28/10/2011 · văn bằng 4-0200465-000
Chủ đơn: CTBAT INTERNATIONAL CO. LIMITED, Ardath Tobacco Company Limited(GB)
TIANHUOĐơn VN-4-2011-22752 · nộp 27/10/2011 · văn bằng 4-0196149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Cường Hiền
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
