NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.451 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.451 đơn, trang 424/449

  1. Mẫu nhãn 1
    1

    Đơn VN-4-2003-00223 · nộp 10/01/2003 · văn bằng 4-0067343-000
    Chủ đơn: DIAGEO BRANDS B.V.

  2. Mẫu nhãn SƠN ANH TửU
    SƠN ANH TửU

    Đơn VN-4-2002-08641 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0051650-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Sơn Anh

  3. Mẫu nhãn ĐàO SƠN TửU
    ĐàO SƠN TửU

    Đơn VN-4-2002-08640 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0051651-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Sơn Anh

  4. Mẫu nhãn MARQUES DE CACERES
    MARQUES DE CACERES

    Đơn VN-4-2002-08607 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0052711-000
    Chủ đơn: UNION VITIVINICOLA SA VINEDOS EN CENICERO

  5. Mẫu nhãn MARQUES DE CACERES
    MARQUES DE CACERES

    Đơn VN-4-2002-08606 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0052712-000
    Chủ đơn: UNION VITIVINICOLA SA VINEDOS EN CENICERO

  6. Mẫu nhãn SIERRA VALLEY
    SIERRA VALLEY

    Đơn VN-4-2002-08431 · nộp 19/12/2002 · văn bằng 4-0053553-000
    Chủ đơn: E. & J. GALLO WINERY

  7. Mẫu nhãn VK VODKA KICK
    VK VODKA KICK

    Đơn VN-4-2002-07080 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0057382-000
    Chủ đơn: GBL INTERNATIONAL LIMITED

  8. Mẫu nhãn VK
    VK

    Đơn VN-4-2002-07079 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0068962-000
    Chủ đơn: GLOBAL BRANDS LIMITED(GB), GLOBAL BRANDS LIMITED

  9. Mẫu nhãn V ICE
    V ICE

    Đơn VN-4-2002-07078 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0052859-000
    Chủ đơn: GBL INTERNATIONAL LIMITED

  10. Mẫu nhãn QUế Lộ
    QUế Lộ

    Đơn VN-4-2002-08322 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0053621-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Việt Nam

  11. Mẫu nhãn GOLD EAGLE
    GOLD EAGLE

    Đơn VN-4-2002-08321 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0054167-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Việt Nam

  12. Mẫu nhãn CLUB 11-9
    CLUB 11-9

    Đơn VN-4-2002-07971 · nộp 02/12/2002 · văn bằng 4-0053093-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Quốc Tế

  13. Mẫu nhãn SANGRI
    SANGRI

    Đơn VN-4-2002-07866 · nộp 28/11/2002 · văn bằng 4-0052120-000
    Chủ đơn: PARMALAT S.P.A.

  14. Mẫu nhãn SAAN
    SAAN

    Đơn VN-4-2002-07622 · nộp 20/11/2002 · văn bằng 4-0052103-000
    Chủ đơn: DOOSAN CORPORATION(KR), LOTTE LIQUOR BG CO., LTD

  15. Mẫu nhãn BắC ÂU
    BắC ÂU

    Đơn VN-4-2002-07151 · nộp 18/11/2002 · văn bằng 4-0051562-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Bắc âu

  16. Mẫu nhãn BắC ÂU VIN DE TABLE
    BắC ÂU VIN DE TABLE

    Đơn VN-4-2002-07150 · nộp 18/11/2002 · văn bằng 4-0053721-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Bắc Âu

  17. Mẫu nhãn GATO NEGRO
    GATO NEGRO

    Đơn VN-4-2002-07292 · nộp 07/11/2002 · văn bằng 4-0052088-000
    Chủ đơn: Viňa San Pedro Tarapacá S.A.

  18. Mẫu nhãn T.B. RAYSSAC
    T.B. RAYSSAC

    Đơn VN-4-2002-07203 · nộp 04/11/2002 · văn bằng 4-0053134-000
    Chủ đơn: UNIVITIS (UNION DE COOPERATIVES AGRICOLES)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.