NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.451 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.451 đơn, trang 406/449

  1. Mẫu nhãn REDBULL Bò Cụng
    REDBULL Bò Cụng

    Đơn VN-4-2005-13833 · nộp 19/10/2005 · văn bằng 4-0113013-000
    Chủ đơn: T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn REDBULL Bò Húc
    REDBULL Bò Húc

    Đơn VN-4-2005-13824 · nộp 19/10/2005 · văn bằng 4-0102224-000
    Chủ đơn: T.C. Pharmaceutical Industries Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn KIZAKURA [HOA ANH DAO VANG]
    KIZAKURA [HOA ANH DAO VANG]

    Đơn VN-4-2005-13593 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0087461-000
    Chủ đơn: Kizakura Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn Rượu Nếp Yên Phú
    Rượu Nếp Yên Phú

    Đơn VN-4-2005-13512 · nộp 13/10/2005 · văn bằng 4-0092636-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Yên Phú

  5. Mẫu nhãn MONTES
    MONTES

    Đơn VN-4-2005-13292 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0089857-000
    Chủ đơn: MONTES S.A.

  6. Mẫu nhãn MONTES ALPHA
    MONTES ALPHA

    Đơn VN-4-2005-13291 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0089856-000
    Chủ đơn: MONTES S.A.

  7. Mẫu nhãn BUNDABERG RUM
    BUNDABERG RUM

    Đơn VN-4-2005-13266 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0088361-000
    Chủ đơn: Bundaberg Distilling Company Pty Limited

  8. Mẫu nhãn BRUTAL FRUIT
    BRUTAL FRUIT

    Đơn VN-4-2005-13239 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0088377-000
    Chủ đơn: AB InBev International Brands Limited

  9. Mẫu nhãn VN-4-2005-13238
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-13238 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0087587-000
    Chủ đơn: SABMILLER INTERNATIONAL B.V.

  10. Mẫu nhãn NAUGHTY BY NATURE
    NAUGHTY BY NATURE

    Đơn VN-4-2005-13237 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0092016-000
    Chủ đơn: SABMILLER INTERNATIONAL B.V.

  11. Mẫu nhãn APVINA
    APVINA

    Đơn VN-4-2005-13045 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0092609-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần AP Việt Nam

  12. Mẫu nhãn ALEXANDRION
    ALEXANDRION

    Đơn VN-4-2005-12767 · nộp 29/09/2005 · văn bằng 4-0081839-000
    Chủ đơn: BELLES MARKS LTD

  13. Mẫu nhãn C1-SOJU
    C1-SOJU

    Đơn VN-4-2005-12381 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0126072-000
    Chủ đơn: DAESUN DISTILLING CO., LTD

  14. Mẫu nhãn C1 CLEAN NO 1 WELL BEING SOJU [SI ONE: sạch]
    C1 CLEAN NO 1 WELL BEING SOJU [SI ONE: sạch]

    Đơn VN-4-2005-12380 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0082431-000
    Chủ đơn: DAESUN DISTILLING CO., LTD

  15. Mẫu nhãn EMB
    EMB

    Đơn VN-4-2005-12323 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0194583-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH E.M.B

  16. Mẫu nhãn SHAPE YOUR WORLD
    SHAPE YOUR WORLD

    Đơn VN-4-2005-12313 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0091782-000
    Chủ đơn: MARTELL & Co

  17. Mẫu nhãn VTB Ngân Hạnh
    VTB Ngân Hạnh

    Đơn VN-4-2005-12272 · nộp 20/09/2005 · văn bằng 4-0089944-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Ngân Hạnh

  18. Mẫu nhãn YASHILI
    YASHILI

    Đơn VN-4-2005-12191 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0130905-000
    Chủ đơn: YASHILI INTERNATIONAL GROUP LIMITED

  19. Mẫu nhãn THIEN LINH WINE & SPIRITS
    THIEN LINH WINE & SPIRITS

    Đơn VN-4-2005-11771 · nộp 12/09/2005 · văn bằng 4-0082755-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiên Linh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.