Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.451 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 33 gồm những gì
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33
Đơn có nhóm 33 — 13.451 đơn, trang 400/449
SNAP FROSTĐơn VN-4-2006-11637 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0084192-000
Chủ đơn: DIAGEO BRANDS B.V.
Tiên TửuĐơn VN-4-2006-11390 · nộp 20/07/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Đào
Kim So ChuĐơn VN-4-2006-11389 · nộp 20/07/2006 · văn bằng 4-0084269-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Đào
Quốc TửuĐơn VN-4-2006-11388 · nộp 20/07/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Đào
Long TửuĐơn VN-4-2006-11387 · nộp 20/07/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Đào
S Quốc TửuĐơn VN-4-2006-11386 · nộp 20/07/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Đào
VANG DONG NGUYEN Produce of Dong Nguyen BioTech Co., LtdĐơn VN-4-2006-11378 · nộp 19/07/2006 · văn bằng 4-0087665-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ sinh học Đông Nguyên
AN VIÊNĐơn VN-4-2006-11302 · nộp 18/07/2006 · văn bằng 4-0101421-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An Viên, Công ty cổ phần An Viên (VN)
PYRATĐơn VN-4-2006-10958 · nộp 12/07/2006 · văn bằng 4-0083666-000
Chủ đơn: Bacardi Martini Patron International GmbH
PATRONĐơn VN-4-2006-10957 · nộp 12/07/2006 · văn bằng 4-0083665-000
Chủ đơn: Bacardi Martini Patron International GmbH
ăn và chơiĐơn VN-4-2006-10874 · nộp 11/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
RV VIRUCO High Quality Rượu VODKA CEREAL FERMENTATION ALCOHOLĐơn VN-4-2006-10442 · nộp 05/07/2006 · văn bằng 4-0119166-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu quốc tế Việt Nga
Thanh TâmĐơn VN-4-2006-10440 · nộp 05/07/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Thanh Tâm
Huỳnh Gia TửuĐơn VN-4-2006-10366 · nộp 03/07/2006 · văn bằng 4-0084477-000
Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Gia Tửu
SANTA RITAĐơn VN-4-2006-10249 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0093975-000
Chủ đơn: Sociedad Anónima Vina Santa Rita
Cheong Pung [Cheong Pung: gió sạch]Đơn VN-4-2006-10167 · nộp 29/06/2006 · văn bằng 4-0105992-000
Chủ đơn: CHUNGBUK SOJU CO. LTD
U S [Yùe Nán: Việt Nam, Gòng Tíng Jĩu: Cung Tinh Tửu]Đơn VN-4-2006-09815 · nộp 23/06/2006 · văn bằng 4-0114200-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Hải Linh
NAVIVAJSCĐơn VN-4-2006-09742 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0110415-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
THE INITIALS OF FINE WINEĐơn VN-4-2006-09652 · nộp 21/06/2006
Chủ đơn: KWV Intellectual Properties (Pty) Limited
TCY TCV CEREAL FERMENTATION ALCOHOL VODKA since 2005Đơn VN-4-2006-09604 · nộp 20/06/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Thành Hưng
Anh ĐàoĐơn VN-4-2006-09542 · nộp 19/06/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Quảng Nam
Nam Hưng ViệtĐơn VN-4-2006-09520 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0171986-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
HTX Dịch Vụ Phát Triển Nông Nghiệp 19/5Đơn VN-4-2006-09445 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0110748-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ phát triển nông nghiệp 19/5
MAISON QĐơn VN-4-2006-09189 · nộp 14/06/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Quốc Tế
KWV - LA CONCORDEĐơn VN-4-2006-09153 · nộp 13/06/2006 · văn bằng 4-0097967-000
Chủ đơn: KWV Intellectual Properties (Pty) Limited
CATHEDRAL CELLAR - WINE TO TREASUREĐơn VN-4-2006-09152 · nộp 13/06/2006 · văn bằng 4-0101897-000
Chủ đơn: KWV Intellectual Properties (Pty) Limited
ROODEBERG - SOUTH AFRICA'S MOST EXPORTED PREMIUM RED BLENDĐơn VN-4-2006-09151 · nộp 13/06/2006 · văn bằng 4-0103647-000
Chủ đơn: KWV Intellectual Properties (Pty) Limited
KWV - THE INITIALS OF FINE SOUTH AFRICAN WINEĐơn VN-4-2006-09150 · nộp 13/06/2006
Chủ đơn: KWV Intellectual Properties (Pty) Limited
Vang Anh ĐàoĐơn VN-4-2006-08928 · nộp 09/06/2006 · văn bằng 4-0107610-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Đào
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
