NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.451 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.451 đơn, trang 376/449

  1. Mẫu nhãn Smirnoff de Czar
    Smirnoff de Czar

    Đơn VN-4-2008-09107 · nộp 29/04/2008 · văn bằng 4-0138789-000
    Chủ đơn: Diageo North America, Inc.

  2. Mẫu nhãn ZUZ 20
    ZUZ 20

    Đơn VN-4-2008-08852 · nộp 25/04/2008 · văn bằng 4-0128673-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cồn rượu Hà Nội

  3. Mẫu nhãn NàBó
    NàBó

    Đơn VN-4-2008-08716 · nộp 24/04/2008
    Chủ đơn: Trần Quang Hải

  4. Mẫu nhãn NINHSON LIQUOR
    NINHSON LIQUOR

    Đơn VN-4-2008-08584 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0132506-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế ZUSO

  5. Mẫu nhãn Hậu Diễn
    Hậu Diễn

    Đơn VN-4-2008-08434 · nộp 21/04/2008 · văn bằng 4-0128720-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Hậu

  6. Mẫu nhãn SARA VODKA
    SARA VODKA

    Đơn VN-4-2008-08398 · nộp 21/04/2008 · văn bằng 4-0133516-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần VINA WINE Sài Gòn

  7. Mẫu nhãn VN-4-2008-07971
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2008-07971 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0132473-000
    Chủ đơn: R & A Bailey & Co Unlimited Company

  8. Mẫu nhãn BH
    BH

    Đơn VN-4-2008-07955 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0131597-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Châu

  9. Mẫu nhãn Nhị Sơn
    Nhị Sơn

    Đơn VN-4-2008-07107 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0144375-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đức Anh

  10. Mẫu nhãn Rượu Nàng Hương
    Rượu Nàng Hương

    Đơn VN-4-2008-06998 · nộp 03/04/2008 · văn bằng 4-0140617-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu Bình Tây

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.