NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 33: Đồ uống có cồn (trừ bia)

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.451 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 33 gồm những gì

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.

Ví dụ hay gặp: rượu vang, rượu trắng, rượu ngâm, rượu mùi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 33

Đơn có nhóm 33 — 13.451 đơn, trang 274/449

  1. Mẫu nhãn CRUCERO
    CRUCERO

    Đơn VN-4-2014-27816 · nộp 13/11/2014 · văn bằng 4-0263053-000
    Chủ đơn: Vina Siegel S.A.

  2. Mẫu nhãn SIEGEL
    SIEGEL

    Đơn VN-4-2014-27815 · nộp 13/11/2014 · văn bằng 4-0303648-000
    Chủ đơn: Vina Siegel S.A.

  3. Mẫu nhãn NAMAQUA
    NAMAQUA

    Đơn VN-4-2014-27676 · nộp 12/11/2014 · văn bằng 4-0264665-000
    Chủ đơn: Namaqua Wines [RF] (Pty) Ltd

  4. Mẫu nhãn Đòng Đòng T P
    Đòng Đòng T P

    Đơn VN-4-2014-27384 · nộp 10/11/2014 · văn bằng 4-0269787-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phú Quý

  5. Mẫu nhãn Thái Hương tinh hoa tửu việt
    Thái Hương tinh hoa tửu việt

    Đơn VN-4-2014-27338 · nộp 10/11/2014 · văn bằng 4-0263737-000
    Chủ đơn: Vũ Thanh Lượng

  6. Mẫu nhãn Quê Nhà
    Quê Nhà

    Đơn VN-4-2014-27295 · nộp 10/11/2014 · văn bằng 4-0263740-000
    Chủ đơn: Võ Thị Cẩm Thanh

  7. Mẫu nhãn GOLDENBLUE THE DIAMOND
    GOLDENBLUE THE DIAMOND

    Đơn VN-4-2014-27235 · nộp 07/11/2014 · văn bằng 4-0289670-000
    Chủ đơn: GoldenBlue Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn EMILIA
    EMILIA

    Đơn VN-4-2014-26959 · nộp 06/11/2014 · văn bằng 4-0333783-000
    Chủ đơn: Consorzio Tutela Vini Emilia

  9. Mẫu nhãn LA LEJANIA
    LA LEJANIA

    Đơn VN-4-2014-26946 · nộp 05/11/2014 · văn bằng 4-0276638-000
    Chủ đơn: VINA CARTA VIEJA S.A.

  10. Mẫu nhãn út Em
    út Em

    Đơn VN-4-2014-25775 · nộp 24/10/2014 · văn bằng 4-0261561-000
    Chủ đơn: Hạ Thị Mến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.