Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 953/1.074
SKYPUREĐơn VN-4-2005-15109 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0104460-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lê Liên
JOUVENCEĐơn VN-4-2005-15036 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0081718-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hà Thái
JUS 1Đơn VN-4-2005-15012 · nộp 09/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tân Nam Lợi
Phù ĐổngĐơn VN-4-2004-08363 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0085267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và vận tải Hồng Hà
Sữa Đậu nành Giang SơnĐơn VN-4-2005-14918 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0116556-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kem Sữa Giang Sơn
DISNEY PRINCESSĐơn VN-4-2005-14915 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0105221-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
Caribbean Nnước uống tinh khiếtĐơn VN-4-2005-14817 · nộp 07/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ và môi trường Lâm Nguyễn
DUTCH LADYĐơn VN-4-2005-14783 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0087000-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
DUTCH LADY YO MOST ORANGE Hương camĐơn VN-4-2005-14782 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0086999-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
DUTCH LADYĐơn VN-4-2005-14781 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0086998-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
ANATAĐơn VN-4-2005-14773 · nộp 04/11/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Đức A Na Ta
MIDOĐơn VN-4-2005-14739 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0097149-000
Chủ đơn: Chi nhánh Doanh nghiệp Tư nhân Mỹ Trà
DUYEN HAI Công ty cổ phần sản xuất và dịch vụĐơn VN-4-2005-14714 · nộp 03/11/2005 · văn bằng 4-0087510-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phẩn Sản xuất và dịch vụ Duyên Hải Hải Phòng
SAVIĐơn VN-4-2005-14692 · nộp 03/11/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại SAVI
NANOĐơn VN-4-2005-14690 · nộp 03/11/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến kinh doanh lương thực - thực phẩm Hà Nội
BAGIOBEER GĐơn VN-4-2005-14670 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0092420-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bia - rượu - nước giải khát Bắc Giang (VN), Công ty cổ phần BAGICO
FilteroĐơn VN-4-2005-14655 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0085276-000
Chủ đơn: DNTN cơ điện lạnh STI(VN), DNTN cơ điện lạnh STI
Chuyên gia bổ dưỡngĐơn VN-4-2005-14653 · nộp 02/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Khải Hoàn
A ADLERBRAU NACH DEM REINHEITSGEBOT 1516 GEBRAUTĐơn VN-4-2005-14585 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0102212-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nhà hàng Nguyễn Du
LV Lạc Vinh iWiĐơn VN-4-2005-14570 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0082541-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Lạc Vinh, Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Lạc Vinh (VN)
THANH THIÊNĐơn VN-4-2005-14525 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0087252-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Thiên
FRESH KINGĐơn VN-4-2005-14524 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0105565-000
Chủ đơn: Lê Văn Vấn, Công ty TNHH Thanh Thiên(VN)
BARMINWAĐơn VN-4-2005-14512 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0095548-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Suối Nghệ
Lawalls NVM Công ty TNHH Nam Việt MỹĐơn VN-4-2005-14510 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0087492-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Việt Mỹ
ITAWAN Nước uống tinh khiếtĐơn VN-4-2005-14498 · nộp 31/10/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ mới và đầu tư
Chu DịchĐơn VN-4-2005-14479 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0096941-000
Chủ đơn: Nguyễn Quang Ngọc
Good LifeĐơn VN-4-2005-14456 · nộp 28/10/2005
Chủ đơn: CHIA KHIM LEE FOOD INDUSTRIES PTE LTD
BOTTEGA ZELACHIĐơn VN-4-2005-14445 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0096169-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Tân Việt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.