Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.193 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.193 đơn, trang 930/1.074
Pure Water ZONEĐơn VN-4-2006-17420 · nộp 17/10/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Đức
Pure Water ZONEĐơn VN-4-2006-17419 · nộp 17/10/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Đức
ADEZĐơn VN-4-2006-17353 · nộp 16/10/2006 · văn bằng 4-0119948-000
Chủ đơn: The Coca-Cola Company
H 2005 PHU HAI CO.,LTDĐơn VN-4-2006-17349 · nộp 16/10/2006 · văn bằng 4-0105635-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phú Hải
Trí NguyênĐơn VN-4-2006-17284 · nộp 13/10/2006 · văn bằng 4-0098570-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Anh, Cơ sở Trương Thị Kim Nguyệt(VN)
TULINHĐơn VN-4-2006-17264 · nộp 13/10/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thương mại A&B Việt Nam
TROPICANA PREMIUM GOLDĐơn VN-4-2006-17195 · nộp 12/10/2006 · văn bằng 4-0108392-000
Chủ đơn: TROPICANA PRODUCTS, INC.
@QUATOR nước uống đóng chai Bottled Drinking Water Vì Chất Lượng Cuộc SốngĐơn VN-4-2006-17135 · nộp 12/10/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Môi Trường Xanh
Phú XuânĐơn VN-4-2006-05839 · nộp 12/10/2006 · văn bằng 4-0119581-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Tuấn Dung, Doanh nghiệp tư nhân Mười Xuân(VN)
AK cơ sở trà ATISÔ ANH KHOAĐơn VN-4-2006-17105 · nộp 11/10/2006 · văn bằng 4-0096662-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất trà atisô Anh Khoa(VN), Hộ kinh doanh Nguyễn Khoa (Anh Khoa)
Might Nước uống tinh khiếtĐơn VN-4-2006-16878 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0093897-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nước giải khát Hoà Bình
Viet CoconutĐơn VN-4-2006-16817 · nộp 06/10/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Định Phú Mỹ
PETRODAĐơn VN-4-2006-16814 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0092691-000
Chủ đơn: Công ty xăng dầu khu vực V
YAKULTĐơn VN-4-2006-16813 · nộp 06/10/2006 · văn bằng 4-0098717-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Yakult Honsha
MiocenĐơn VN-4-2006-16768 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0096380-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MIOCEN
Ông Già IKAĐơn VN-4-2006-16767 · nộp 05/10/2006 · văn bằng 4-0119164-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ông già Ika
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-16668 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0096069-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-16667 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0096068-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-16666 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0095510-000
Chủ đơn: THE COCA-COLA COMPANY
HDĐơn VN-4-2006-16662 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0095646-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bia - rượu Hải Đà
SéuĐơn VN-4-2006-16642 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0095260-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Phước
KIPUCOĐơn VN-4-2006-16641 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0090057-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Phước
KIPUĐơn VN-4-2006-16640 · nộp 04/10/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Phước
TI TIĐơn VN-4-2006-16639 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0100189-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Phước
CA CAĐơn VN-4-2006-16638 · nộp 04/10/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kim Phước
PEPSI MAXĐơn VN-4-2006-16589 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0095474-000
Chủ đơn: PepsiCo, Inc.
Hưng TínĐơn VN-4-2006-16565 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0090756-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hưng Tín
MAESTROSUISSEĐơn VN-4-2006-16563 · nộp 03/10/2006 · văn bằng 4-0095589-000
Chủ đơn: P.T Sari Incofood Corporation
LuckyupĐơn VN-4-2006-16554 · nộp 03/10/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ và thương mại Ngọc Thắng
Hải AnhĐơn VN-4-2006-16391 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0096332-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và thương mại Anh Vũ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.