NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 856/858

  1. Mẫu nhãn EXELPET
    EXELPET

    Đơn VN-4-1992-08250 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007223-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  2. Mẫu nhãn DOLMIO
    DOLMIO

    Đơn VN-4-1992-08248 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007222-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  3. Mẫu nhãn VN-4-1992-08247
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1992-08247 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007204-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  4. Mẫu nhãn CHUM
    CHUM

    Đơn VN-4-1992-08246 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007221-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  5. Mẫu nhãn brekkies
    brekkies

    Đơn VN-4-1992-08245 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0018796-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  6. Mẫu nhãn AQUARIAN
    AQUARIAN

    Đơn VN-4-1992-08243 · nộp 26/06/1992 · văn bằng 4-0007203-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  7. Mẫu nhãn Nam Anh SAFCO
    Nam Anh SAFCO

    Đơn VN-4-1992-08064 · nộp 15/06/1992 · văn bằng 4-0005860-000
    Chủ đơn: Công ty Nam Anh (SAFCO)

  8. Mẫu nhãn QUAKER
    QUAKER

    Đơn VN-4-1992-07612 · nộp 07/05/1992 · văn bằng 4-0007374-000
    Chủ đơn: THE QUAKER OATS COMPANY, THE QUAKER OATS COMPANY(US)

  9. Mẫu nhãn VINASES
    VINASES

    Đơn VN-4-1992-07546 · nộp 28/04/1992 · văn bằng 4-0006660-000
    Chủ đơn: Công ty Cung ứng và Dịch vụ nuôi tôm xuất Khẩu

  10. Mẫu nhãn RALSTON
    RALSTON

    Đơn VN-4-1992-07146 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0006377-000
    Chủ đơn: RALSTON PURINA COMPANY

  11. Mẫu nhãn PURINA
    PURINA

    Đơn VN-4-1992-07145 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0006376-000
    Chủ đơn: SOCIETE DES PRODUITS NESTLE S.A.

  12. Mẫu nhãn THAI NAKORN PATANA PX
    THAI NAKORN PATANA PX

    Đơn VN-4-1992-07119 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0006370-000
    Chủ đơn: Thai Nakora Patana Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn CYANAMID
    CYANAMID

    Đơn VN-4-1992-06781 · nộp 19/03/1992 · văn bằng 4-0006152-000
    Chủ đơn: AMERICAN CYANAMID COMPANY

  14. Mẫu nhãn W
    W

    Đơn VN-4-1992-06515 · nộp 17/03/1992 · văn bằng 4-0005986-000
    Chủ đơn: LEE FEED MILL CO., LTD(TH), LEE FEED MILL PUBLIC COMPANY LIMITED

  15. Mẫu nhãn E
    E

    Đơn VN-4-1992-06514 · nộp 17/03/1992 · văn bằng 4-0006013-000
    Chủ đơn: LEE PATTANA FEED MILL CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.