Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 757/858
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-07889 · nộp 14/04/2008 · văn bằng 4-0139392-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại dinh dưỡng quốc tế Việt áo
ANDO GROUP PAPER-PLASTIC-FEEDĐơn VN-4-2008-07879 · nộp 14/04/2008 · văn bằng 4-0131255-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp quốc tế an đô
VĐơn VN-4-2008-07832 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0131519-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Nam Hoa(VN), Công ty TNHH một thành viên thương mại phát triển Nam Hoa
Hồng TriểnĐơn VN-4-2008-07830 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0131518-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Triển
AF ASIA FEEDĐơn VN-4-2008-07798 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0147107-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ á châu
CATSANĐơn VN-4-2008-07735 · nộp 11/04/2008 · văn bằng 4-0127700-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
VIETTIN HER FEED HI QUALITYĐơn VN-4-2008-07640 · nộp 10/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng Việt Tín
ViệtTín Thức ăn chăn nuôi Lớn mãi niềm tin!Đơn VN-4-2008-07639 · nộp 10/04/2008 · văn bằng 4-0136419-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng Việt Tín (VN), Công ty cổ phần dinh dưỡng Việt Tín
GĐơn VN-4-2008-07448 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0138384-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại dinh dưỡng quốc tế Việt áo
KGCĐơn VN-4-2008-07413 · nộp 09/04/2008 · văn bằng 4-0326966-000
Chủ đơn: Korea Ginseng Corp.
Năng Lượng XanhĐơn VN-4-2008-07223 · nộp 07/04/2008 · văn bằng 4-0139589-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Năng Lượng Xanh, Công ty cổ phần đầu tư phát triển Năng Lượng Xanh (VN)
Thanh HàĐơn VN-4-2008-07195 · nộp 04/04/2008
Chủ đơn: Hiệp hội sản xuất và tiêu thụ vải thiều Thanh Hà
RavinaĐơn VN-4-2008-07157 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0143090-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển nông nghiệp công nghệ cao RAVINA
CAHTĐơn VN-4-2008-07150 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0140031-000
Chủ đơn: Trung tâm nghiên cứu và phát triển nông nghiệp công nghệ cao
PANGASIUS PROJECT BIANFISHCO NATURE - Thương Hiệu ViệtĐơn VN-4-2008-07106 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0145324-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuỷ sản Bình An
DH XDTM Diệu Hiền - Thương Hiệu Việt Công ty TNHH XD TM Diệu Hiền Thành Phố Cần ThơĐơn VN-4-2008-07105 · nộp 04/04/2008 · văn bằng 4-0145323-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thương mại Diệu Hiền
HOA BINH GROUPĐơn VN-4-2008-06891 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0141922-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoà Bình
BONUSĐơn VN-4-2008-06875 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0133570-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn thuỷ sản Sao á
RevaĐơn VN-4-2008-06874 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0195351-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn thuỷ sản Sao á
HAPPYĐơn VN-4-2008-06873 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0197364-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn thuỷ sản Sao á
CALLINEĐơn VN-4-2008-06870 · nộp 02/04/2008 · văn bằng 4-0132400-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ K & H
PP. PROBIOTICĐơn VN-4-2008-06869 · nộp 02/04/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ K & H
ZCC ZOO AZOOĐơn VN-4-2008-06665 · nộp 31/03/2008 · văn bằng 4-0125000-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giao nhận và thương mại Việt Thịnh Phát
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-06644 · nộp 31/03/2008 · văn bằng 4-0131171-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Cường Phát Phát
Công ty TNHH Giống Cây Trồng IĐơn VN-4-2008-06197 · nộp 26/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Giống Cây Trồng I (SCP CO., LTD-1)
Tân LongĐơn VN-4-2008-06132 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0127150-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thuỷ sản Tân Long
CHEILJEDANG [CHEILJEDANG]Đơn VN-4-2008-06112 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0152920-000
Chủ đơn: CJ CheilJedang Corporation, CJ CheilJedang Corporation(KR)
MICOEMĐơn VN-4-2008-06019 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0124381-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ thực phẩm Châu á(VN), Công ty cổ phần công nghệ thực phẩm Châu á
FRESHIANĐơn VN-4-2008-05693 · nộp 20/03/2008 · văn bằng 4-0128287-000
Chủ đơn: CJ CheilJedang Corporation (KR), CJ CheilJedang Corporation
VICTORIAĐơn VN-4-2008-05580 · nộp 20/03/2008 · văn bằng 4-0125812-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thức ăn chăn nuôi Tuấn Hồng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.