NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.845 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.845 đơn, trang 621/629

  1. Mẫu nhãn SUNBIRD
    SUNBIRD

    Đơn VN-4-1993-13237 · nộp 10/05/1993 · văn bằng 4-0011000-000
    Chủ đơn: SUNBIRD OFFICE MART CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn EXCALIBUR
    EXCALIBUR

    Đơn VN-4-1993-13176 · nộp 05/05/1993 · văn bằng 4-0010955-000
    Chủ đơn: WHITFORD WORLDWIDE COMPANY

  3. Mẫu nhãn Fackel F
    Fackel F

    Đơn VN-4-1993-12967 · nộp 28/04/1993 · văn bằng 4-0009679-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Quang Hưng

  4. Mẫu nhãn DINCO
    DINCO

    Đơn VN-4-1993-12859 · nộp 17/04/1993 · văn bằng 4-0010717-000
    Chủ đơn: T.S Thai Import EXPORT LTD., PART

  5. Mẫu nhãn BEGER
    BEGER

    Đơn VN-4-1993-12858 · nộp 17/04/1993 · văn bằng 4-0010716-000
    Chủ đơn: T.S Thai Import EXPORT LTD., PART

  6. Mẫu nhãn darex
    darex

    Đơn VN-4-1993-12630 · nộp 30/03/1993 · văn bằng 4-0010487-000
    Chủ đơn: Henkel AG & Co. KGaA

  7. Mẫu nhãn BAUHINIA
    BAUHINIA

    Đơn VN-4-1993-12404 · nộp 24/03/1993 · văn bằng 4-0010828-000
    Chủ đơn: BAUHINIA PAINTS MANUFACTURING LTD.(HK), TM HOLDING LTD.

  8. Mẫu nhãn CELCURE
    CELCURE

    Đơn VN-4-1993-12081 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010150-000
    Chủ đơn: CEL CURE (M) SDN. BHD, CELCURE LIMITED(GB)

  9. Mẫu nhãn PREPARAKOTE
    PREPARAKOTE

    Đơn VN-4-1993-12037 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010103-000
    Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  10. Mẫu nhãn NASON
    NASON

    Đơn VN-4-1993-12035 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010101-000
    Chủ đơn: Axalta Coating Systems GmbH

  11. Mẫu nhãn LUCITE
    LUCITE

    Đơn VN-4-1993-12034 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010100-000
    Chủ đơn: Ewald Dorken AG, E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY(US)

  12. Mẫu nhãn IMRON
    IMRON

    Đơn VN-4-1993-12033 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010099-000
    Chủ đơn: Axalta Coating Systems GmbH

  13. Mẫu nhãn IMLAR
    IMLAR

    Đơn VN-4-1993-12032 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010098-000
    Chủ đơn: Axalta Coating Systems GmbH

  14. Mẫu nhãn CRONAR
    CRONAR

    Đơn VN-4-1993-12029 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010097-000
    Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY

  15. Mẫu nhãn CENTARI
    CENTARI

    Đơn VN-4-1993-12027 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010095-000
    Chủ đơn: Axalta Coating Systems GmbH

  16. Mẫu nhãn MORTHANE
    MORTHANE

    Đơn VN-4-1993-12015 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009459-000
    Chủ đơn: MORTON INTERNATIONAL, INC.

  17. Mẫu nhãn M OM
    M OM

    Đơn VN-4-1993-12009 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010085-000
    Chủ đơn: MORTON INTERNATIONAL, INC., MORTON INTERNATIONAL, INC(US)

  18. Mẫu nhãn MORTON
    MORTON

    Đơn VN-4-1993-12008 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0018410-000
    Chủ đơn: MORTON INTERNATIONAL, INC., MORTON INTERNATIONAL, INC.(US)

  19. Mẫu nhãn VN-4-1993-11878
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-11878 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010968-000
    Chủ đơn: LANIER WORLDWIDE, INC.

  20. Mẫu nhãn Hải sơn
    Hải sơn

    Đơn VN-4-1993-11741 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009797-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hải Sơn

  21. Mẫu nhãn AMERON
    AMERON

    Đơn VN-4-1993-11721 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009841-000
    Chủ đơn: AMERON INTERNATIONAL CORPORATION, AMERON INC(US)

  22. Mẫu nhãn amershield
    amershield

    Đơn VN-4-1993-11716 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0027550-000
    Chủ đơn: PPG INDUSTRIES OHIO, INC., AMERON B.V(NL)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.