NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 2 gồm những gì

Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.

Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2

Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 614/628

  1. Mẫu nhãn PEARL GLO
    PEARL GLO

    Đơn VN-4-1995-24529 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0020753-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  2. Mẫu nhãn WEATHERSHIELD
    WEATHERSHIELD

    Đơn VN-4-1995-24525 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0025344-000
    Chủ đơn: AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.

  3. Mẫu nhãn AUTOGLOSS
    AUTOGLOSS

    Đơn VN-4-1995-24499 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0020731-000
    Chủ đơn: Thomas Hancock Co. Ltd.

  4. Mẫu nhãn VIMIN
    VIMIN

    Đơn VN-4-1995-24353 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020627-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp hoá chất VIMIN

  5. Mẫu nhãn LUXACHLOR
    LUXACHLOR

    Đơn VN-4-1995-24223 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020527-000
    Chủ đơn: Berger International Limited

  6. Mẫu nhãn LUXAPRIME
    LUXAPRIME

    Đơn VN-4-1995-24221 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020526-000
    Chủ đơn: Berger International Limited

  7. Mẫu nhãn LUXATHANE
    LUXATHANE

    Đơn VN-4-1995-24220 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020525-000
    Chủ đơn: Berger International Limited

  8. Mẫu nhãn POLYCRON
    POLYCRON

    Đơn VN-4-1995-24099 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0020458-000
    Chủ đơn: Holliday Dyes And Chemicals Ltd.

  9. Mẫu nhãn FORTRON
    FORTRON

    Đơn VN-4-1995-23993 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0020455-000
    Chủ đơn: Fortron Automotive Treatments PTY. LTD.

  10. Mẫu nhãn DNT
    DNT

    Đơn VN-4-1995-23951 · nộp 15/07/1995 · văn bằng 4-0020046-000
    Chủ đơn: DAI NIPPON TORYO CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn SUPER WALLTEX
    SUPER WALLTEX

    Đơn VN-4-1995-23791 · nộp 07/07/1995 · văn bằng 4-0020223-000
    Chủ đơn: TOA Paint (Thailand) Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn HOMESHIELD
    HOMESHIELD

    Đơn VN-4-1995-23790 · nộp 07/07/1995 · văn bằng 4-0020222-000
    Chủ đơn: TOA PAINT (THAILAND) PUBLIC COMPANY LIMITED

  13. Mẫu nhãn VN-4-1995-23787
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23787 · nộp 07/07/1995 · văn bằng 4-0020221-000
    Chủ đơn: TOA Paint (Thailand) Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn DOLPHIN
    DOLPHIN

    Đơn VN-4-1995-23786 · nộp 07/07/1995 · văn bằng 4-0020800-000
    Chủ đơn: TOA Paint (Thailand) Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn VN-4-1995-23784
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23784 · nộp 07/07/1995 · văn bằng 4-0020309-000
    Chủ đơn: TOA Paint (Thailand) Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn UNION CARBIDE
    UNION CARBIDE

    Đơn VN-4-1995-23646 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020424-000
    Chủ đơn: Union Carbide Corporation

  17. Mẫu nhãn UCAR
    UCAR

    Đơn VN-4-1995-23645 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0030301-000
    Chủ đơn: UNION CARBIDE CORPORATION

  18. Mẫu nhãn SWALLOW
    SWALLOW

    Đơn VN-4-1995-23535 · nộp 24/06/1995 · văn bằng 4-0020143-000
    Chủ đơn: Kunsul Chemical Ind. Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn UNION
    UNION

    Đơn VN-4-1995-23531 · nộp 22/06/1995 · văn bằng 4-0020075-000
    Chủ đơn: Cơ sở Long Thái

  20. Mẫu nhãn GW
    GW

    Đơn VN-4-1995-23504 · nộp 20/06/1995 · văn bằng 4-0020171-000
    Chủ đơn: GREAT WORLD INK AND PAINT CO., LTD.

  21. Mẫu nhãn VN-4-1995-23335
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23335 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019856-000
    Chủ đơn: Benjamin Moore & Co.

  22. Mẫu nhãn VN-4-1995-23334
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23334 · nộp 10/06/1995 · văn bằng 4-0019855-000
    Chủ đơn: Benjamin Moore & Co.

  23. Mẫu nhãn TOYO INK
    TOYO INK

    Đơn VN-4-1995-23130 · nộp 25/05/1995 · văn bằng 4-0019485-000
    Chủ đơn: artience Co., Ltd.

  24. Mẫu nhãn SUPER SENDO
    SUPER SENDO

    Đơn VN-4-1995-23119 · nộp 24/05/1995 · văn bằng 4-0019618-000
    Chủ đơn: TAYCA CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.