Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 526/628
V N SPECIALTY COATINGSĐơn VN-4-2008-19802 · nộp 15/09/2008 · văn bằng 4-0148256-000
Chủ đơn: N.V.S.C.srl
COPY FORSTARĐơn VN-4-2008-19801 · nộp 15/09/2008 · văn bằng 4-0156909-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Trần Nguyên
Ha Mỵ IĐơn VN-4-2008-19708 · nộp 15/09/2008 · văn bằng 4-0176882-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hà Mỵ(VN), Công ty cổ phần Hà Mỵ
Công ty TNHH Hà Mỵ I HA MY I CO ., LTD HM1 H MĐơn VN-4-2008-19707 · nộp 15/09/2008 · văn bằng 4-0176881-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hà Mỵ
Hiệp PhátĐơn VN-4-2008-19681 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0206984-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng kinh doanh bất động sản Duy Hoàng
NOĐơn VN-4-2008-19667 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0145843-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất Phan Nguyễn, Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất Phan Nguyễn(VN)
CERAKOTE CERAMIC TILE COATINGS CTC - 998 For bathroom reconditioningĐơn VN-4-2008-19302 · nộp 10/09/2008 · văn bằng 4-0148157-000
Chủ đơn: PT PROPAN RAYA INDUSTRIAL COATING CHEMICALS (PT. PROPAN RAYA ICC)
3EĐơn VN-4-2008-19085 · nộp 05/09/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Đức Quân
CMPNOVAĐơn VN-4-2008-19084 · nộp 05/09/2008 · văn bằng 4-0142254-000
Chủ đơn: CHUGOKU MARINE PAINTS, LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-18910 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0191978-000
Chủ đơn: SHARP KABUSHIKI KAISHA also trading as SHARP CORPORATION
INVIZIPROĐơn VN-4-2008-18661 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0140295-000
Chủ đơn: Rohm and Haas Company (US), Rohm and Haas Company
W Wetline Just add waterĐơn VN-4-2008-18636 · nộp 29/08/2008 · văn bằng 4-0173055-000
Chủ đơn: Unipart Group Limited
LĐơn VN-4-2008-18444 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0141103-000
Chủ đơn: Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
TEIKOKUĐơn VN-4-2008-18443 · nộp 28/08/2008 · văn bằng 4-0141102-000
Chủ đơn: Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
SEIKOĐơn VN-4-2008-18281 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0138442-000
Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION
REX THIEN XANH CO., LTDĐơn VN-4-2008-18219 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0137950-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Xanh
DUPONTĐơn VN-4-2008-18092 · nộp 25/08/2008 · văn bằng 4-0135109-000
Chủ đơn: E. I. du Pont de Nemours and Company(US), E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY(US), DUPONT POLYMERS, INC.
DNCĐơn VN-4-2008-17834 · nộp 20/08/2008 · văn bằng 4-0138139-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hiệp Phát Tài(VN), Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Hiệp Phát Tài

ROSYLATEXĐơn VN-4-2008-17716 · nộp 19/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Luckyhouse Việt Nam
TENGOĐơn VN-4-2008-17715 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0143878-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Luckyhouse Việt Nam
LINCONĐơn VN-4-2008-17714 · nộp 19/08/2008 · văn bằng 4-0143877-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Luckyhouse Việt Nam
WINSONĐơn VN-4-2008-17713 · nộp 19/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Luckyhouse Việt Nam
WINSTONĐơn VN-4-2008-17712 · nộp 19/08/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Luckyhouse Việt Nam
REXFAĐơn VN-4-2008-17711 · nộp 19/08/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sơn Lucky house Việt Nam
PCI PERIPRIMĐơn VN-4-2008-17280 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0145083-000
Chủ đơn: PCI Augsburg GmbH
RT TONERĐơn VN-4-2008-17247 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0147207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH mực in Minh Tiến, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Đại Toàn Phát(VN)
NANPAOĐơn VN-4-2008-17211 · nộp 12/08/2008 · văn bằng 4-0153915-000
Chủ đơn: NAN PAO RESINS CHEMICAL CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.