Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 964/1.847
TabocĐơn VN-4-2019-31970 · nộp 21/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đại Quốc
Cá Khô - Cửa ViệtĐơn VN-4-2019-31965 · nộp 21/08/2019 · văn bằng 4-0370187-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Đánh bắt và Dịch vụ chế biến thủy sản Tiến Phát
SANAKUĐơn VN-4-2019-31963 · nộp 21/08/2019 · văn bằng 4-0399240-000
Chủ đơn: Nguyễn Thế Chiến
COOL VEGEĐơn VN-4-2019-31902 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0593656-000
Chủ đơn: Riswood Co., Ltd
SANG SANGĐơn VN-4-2019-31866 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0460422-000
Chủ đơn: Viriyapattana Company Limited
fosecaĐơn VN-4-2019-31856 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0580003-000
Chủ đơn: Công ty TNHH FOSECA Việt Nam
FOSECA FRESH MEATĐơn VN-4-2019-31848 · nộp 20/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH FOSECA Việt Nam
SU32Đơn VN-4-2019-31829 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0398267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
HOLLAMILĐơn VN-4-2019-31827 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0398265-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
ASTROBIBIĐơn VN-4-2019-31826 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0398264-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
AURAMILĐơn VN-4-2019-31825 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0464510-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
APUMILĐơn VN-4-2019-31824 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0427794-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
NATSUMIĐơn VN-4-2019-31823 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0398263-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
MIZUKIĐơn VN-4-2019-31822 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399088-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
MISUZUĐơn VN-4-2019-31821 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399087-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
MISAKIĐơn VN-4-2019-31820 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399086-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
MASAMIĐơn VN-4-2019-31819 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399085-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
MACHIKOĐơn VN-4-2019-31818 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0523425-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
KAZUĐơn VN-4-2019-31817 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0412165-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Aiwado
KAYOKOĐơn VN-4-2019-31816 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0398262-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
HIKARUĐơn VN-4-2019-31815 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399084-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
FUMIOĐơn VN-4-2019-31814 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399083-000
Chủ đơn: Lê Văn Ký
CALISSLEĐơn VN-4-2019-31813 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399082-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NutriKing
BENDYGOĐơn VN-4-2019-31812 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0399081-000
Chủ đơn: Nguyễn Tú Anh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-31785 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0423806-000
Chủ đơn: HTX nông nghiệp và dịch vụ An Nhiên
Qạc Qạc QuánĐơn VN-4-2019-31769 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0400178-000
Chủ đơn: Lương Sơn Tùng
Hương lúaĐơn VN-4-2019-31768 · nộp 20/08/2019 · văn bằng 4-0427795-000
Chủ đơn: Vũ Thu Hương
Hùng Thắng Sài GònĐơn VN-4-2019-31757 · nộp 20/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu & thương mại Mạnh Hùng Thắng
HUNG THANG HUNG THANG FOODĐơn VN-4-2019-31756 · nộp 20/08/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu & thương mại Mạnh Hùng Thắng
hygge caféĐơn VN-4-2019-31687 · nộp 19/08/2019 · văn bằng 4-0412413-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HYGGE Việt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.