NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 435/1.847

  1. Mẫu nhãn seafood LÊ THẢO
    seafood LÊ THẢO

    Đơn VN-4-2023-47366 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0550243-000
    Chủ đơn: Lê Thị Thảo

  2. Mẫu nhãn Trésor LUXURY BIRD’S NEST
    Trésor LUXURY BIRD’S NEST

    Đơn VN-4-2023-47364 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0562405-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN ICON

  3. Mẫu nhãn THOMISURE
    THOMISURE

    Đơn VN-4-2023-47349 · nộp 19/10/2023 · văn bằng 4-0549179-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Grand Nutrition

  4. Mẫu nhãn TABERU [Taberu]
    TABERU [Taberu]

    Đơn VN-4-2023-47207 · nộp 18/10/2023 · văn bằng 4-0566962-000
    Chủ đơn: K J C Interfood Company Limited.

  5. Mẫu nhãn NQ
    NQ

    Đơn VN-4-2023-47157 · nộp 18/10/2023 · văn bằng 4-0549476-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ý Băng Nhi

  6. Mẫu nhãn NHUQUYNH
    NHUQUYNH

    Đơn VN-4-2023-47155 · nộp 18/10/2023 · văn bằng 4-0580626-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ý Băng Nhi

  7. Mẫu nhãn BCA FOOD
    BCA FOOD

    Đơn VN-4-2023-47146 · nộp 18/10/2023 · văn bằng 4-0617337-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH BỒ CÔNG ANH VIỆT NAM

  8. Mẫu nhãn TÂM TRÍ T T
    TÂM TRÍ T T

    Đơn VN-4-2023-47110 · nộp 18/10/2023 · văn bằng 4-0550251-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tâm Trí

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.