NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 428/1.847

  1. Mẫu nhãn Maxima
    Maxima

    Đơn VN-4-2023-49533 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0567011-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ADVANCED NUTRITION

  2. Mẫu nhãn Hoffer
    Hoffer

    Đơn VN-4-2023-49532 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0567010-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Sakura

  3. Mẫu nhãn GIÒN DELI
    GIÒN DELI

    Đơn VN-4-2023-49477 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0554733-000
    Chủ đơn: HỘ KINH DOANH GIÒN DELI

  4. Mẫu nhãn YẾN SÀO VƯƠNG TRẦN 0934574811
    YẾN SÀO VƯƠNG TRẦN 0934574811

    Đơn VN-4-2023-49472 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0554735-000
    Chủ đơn: TRẦN ĐÌNH VƯƠNG

  5. Mẫu nhãn TASEFO CLEAN SEAFOOD
    TASEFO CLEAN SEAFOOD

    Đơn VN-4-2023-49460 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0558532-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TASEFO

  6. Mẫu nhãn 45
    45

    Đơn VN-4-2023-49458 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0551817-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Phan Thị Hồng Thơ

  7. Mẫu nhãn N
    N

    Đơn VN-4-2023-49456 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0551819-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Kim Ngân

  8. Mẫu nhãn Hồng Nguyên
    Hồng Nguyên

    Đơn VN-4-2023-49455 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0551820-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Hồng Nguyên

  9. Mẫu nhãn 5 TRÍ
    5 TRÍ

    Đơn VN-4-2023-49454 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0551781-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Huỳnh Văn Trí

  10. Mẫu nhãn Điệp Đào
    Điệp Đào

    Đơn VN-4-2023-49424 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0567027-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Đào

  11. Mẫu nhãn HAFO
    HAFO

    Đơn VN-4-2023-49408 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0560175-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Quốc tế Hoàng Anh

  12. Mẫu nhãn Khương Thảo Đan
    Khương Thảo Đan

    Đơn VN-4-2023-49382 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0572227-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Thái Minh

  13. Mẫu nhãn SÔNG QUÊ
    SÔNG QUÊ

    Đơn VN-4-2023-49331 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0553356-000
    Chủ đơn: Bùi Thanh Nhi

  14. Mẫu nhãn H N Nest Health & Nutrition
    H N Nest Health & Nutrition

    Đơn VN-4-2023-49330 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0569358-000
    Chủ đơn: Đậu Xuân Phong

  15. Mẫu nhãn Vinacoden
    Vinacoden

    Đơn VN-4-2023-49325 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0621322-000
    Chủ đơn: Ngô Thị Diệu Hiền

  16. Mẫu nhãn RẮCCƠM
    RẮCCƠM

    Đơn VN-4-2023-49311 · nộp 31/10/2023 · văn bằng 4-0573425-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Thuyền Xưa

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.