Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 15.577 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 28 gồm những gì
Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi điện tử cầm tay; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ trang trí cây thông Noel.
Ví dụ hay gặp: đồ chơi trẻ em, búp bê, vợt cầu lông, bóng đá, cần câu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 28
Đơn có nhóm 28 — 15.577 đơn, trang 503/520
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-28777 · nộp 22/05/1996 · văn bằng 4-0024453-000
Chủ đơn: tcv industrial co., ltd.
Mỹ NguyênĐơn VN-4-1996-28743 · nộp 21/05/1996 · văn bằng 4-0024421-000
Chủ đơn: cơ sở mỹ nguyên
AIRWALKĐơn VN-4-1996-28691 · nộp 16/05/1996 · văn bằng 4-0024123-000
Chủ đơn: ABG COLLECTIVE LLC
AĐơn VN-4-1996-28690 · nộp 16/05/1996 · văn bằng 4-0027807-000
Chủ đơn: ABG COLLECTIVE LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-28689 · nộp 16/05/1996 · văn bằng 4-0027557-000
Chủ đơn: Items International, Inc.(US), Airwalk International, LLC(US), COLLECTIVE LICENSING INTERNATIONAL LLC
BEETLEBORGSĐơn VN-4-1996-28546 · nộp 08/05/1996 · văn bằng 4-0024035-000
Chủ đơn: TOEI KABUSHIKI KAISHA
BALTIMORE RAVENSĐơn VN-4-1996-28523 · nộp 08/05/1996 · văn bằng 4-0025329-000
Chủ đơn: NFL PROPERTIES LLC, NATIONAL FOOTBALL LEAGUE PROPERTIES, INC.(US)
LOONEY TUNES LOVABLESĐơn VN-4-1996-28452 · nộp 03/05/1996 · văn bằng 4-0023953-000
Chủ đơn: WARNER BROS. ENTERTAINMENT INC., TIME WARNER ENTERTAINMENT COMPANY, L.P.(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-28448 · nộp 03/05/1996 · văn bằng 4-0022391-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phúc Hưng
TIMBERWOLVES MINNESOTAĐơn VN-4-1996-28444 · nộp 03/05/1996 · văn bằng 4-0023944-000
Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.
Hiền Thục HHĐơn VN-4-1996-28345 · nộp 24/04/1996 · văn bằng 4-0023857-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Thục
VĐơn VN-4-1996-28334 · nộp 24/04/1996 · văn bằng 4-0024566-000
Chủ đơn: cơ sở trần thị thu nga
RAVENSĐơn VN-4-1996-28092 · nộp 09/04/1996 · văn bằng 4-0023848-000
Chủ đơn: NFL PROPERTIES LLC, NATIONAL FOOTBALL LEAGUE PROPERTIES, INC.(US)
BAUERĐơn VN-4-1996-28061 · nộp 06/04/1996 · văn bằng 4-0023630-000
Chủ đơn: Bauer Hockey Ltd., 9990089 Canada Inc.
CONSTRUXĐơn VN-4-1996-27995 · nộp 01/04/1996 · văn bằng 4-0023583-000
Chủ đơn: mattel, inc.
PETER RABBITĐơn VN-4-1996-27922 · nộp 27/03/1996 · văn bằng 4-0023504-000
Chủ đơn: Frederick Warne & Co., Limited
WARRIORSĐơn VN-4-1996-27848 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0023487-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
PISTONS DETROITĐơn VN-4-1996-27847 · nộp 22/03/1996 · văn bằng 4-0023486-000
Chủ đơn: nba properties, inc.
ATLANTA HAWKSĐơn VN-4-1996-27427 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023118-000
Chủ đơn: Nba Properties, Inc.
TL Bùi Tiến Lợi 999Đơn VN-4-1996-27384 · nộp 13/02/1996 · văn bằng 4-0023084-000
Chủ đơn: Cơ sở Bùi Tiến Lợi
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-27098 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022805-000
Chủ đơn: Cơ sở codo - đồng bằng
Hùng AnhĐơn VN-4-1996-27023 · nộp 18/01/1996 · văn bằng 4-0020910-000
Chủ đơn: cơ sở hùng anh
WĐơn VN-4-1996-26908 · nộp 11/01/1996 · văn bằng 4-0022659-000
Chủ đơn: WISH (XIAMEN) SPORTING GOODS CO., LTD.
WISHĐơn VN-4-1996-26907 · nộp 11/01/1996 · văn bằng 4-0022658-000
Chủ đơn: WISH (XIAMEN) SPORTING GOODS CO., LTD.
MICKEY'S STUFF FOR KIDSĐơn VN-4-1995-26689 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022498-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., THE WALT DISNEY COMPANY(US)
MICKEY UNLIMITEDĐơn VN-4-1995-26688 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022497-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC., THE WALT DISNEY COMPANY(US)
MICKEY & COĐơn VN-4-1995-26687 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022496-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC.
PHOEBESĐơn VN-4-1995-26389 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022278-000
Chủ đơn: Phoebes Inc.
BITI`SĐơn VN-4-1995-26340 · nộp 06/12/1995 · văn bằng 4-0020671-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất hàng tiêu dùng Bình Tiên (trách nhiệm hữu hạn) (BITI'S)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
