Nhóm 28: Đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 15.577 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 28 gồm những gì
Đồ chơi, trò chơi và đồ chơi điện tử cầm tay; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ trang trí cây thông Noel.
Ví dụ hay gặp: đồ chơi trẻ em, búp bê, vợt cầu lông, bóng đá, cần câu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 28
Đơn có nhóm 28 — 15.577 đơn, trang 475/520
DasarĐơn VN-4-2005-11385 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0080895-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoài Nam
H Hoài namĐơn VN-4-2005-11383 · nộp 05/09/2005 · văn bằng 4-0080894-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoài Nam
HUMMERĐơn VN-4-2005-11203 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0092563-000
Chủ đơn: Motors Liquidation Company(US), General Motors LLC, General Motors Corporation(US), GENERAL MOTORS COMPANY(US)
FROG STYLEĐơn VN-4-2005-10781 · nộp 23/08/2005 · văn bằng 4-0099698-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Bandai (Bandai Co., Ltd.)
EZ SKIRTĐơn VN-4-2005-10715 · nộp 22/08/2005 · văn bằng 4-0197281-000
Chủ đơn: Z-Man Fishing Products, Inc.
[Zhong] CENTROĐơn VN-4-2005-10564 · nộp 19/08/2005 · văn bằng 4-0100344-000
Chủ đơn: KJ Industries Pte. Ltd.
L AVENIRĐơn VN-4-2005-10551 · nộp 19/08/2005 · văn bằng 4-0092562-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoằng Tuấn
BEAR IN THE BIG BLUE HOUSEĐơn VN-4-2005-10500 · nộp 18/08/2005 · văn bằng 4-0089235-000
Chủ đơn: The Muppets Holding Company, LLC, a Delaware limited liability company (US), The Muppets Studio, LLC
THE MUPPETSĐơn VN-4-2005-10349 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080827-000
Chủ đơn: The Muppets Studio, LLC
MUPPETSĐơn VN-4-2005-10344 · nộp 16/08/2005 · văn bằng 4-0080054-000
Chủ đơn: The Muppets Studio, LLC
TAKASIMAĐơn VN-4-2005-10154 · nộp 11/08/2005 · văn bằng 4-0080981-000
Chủ đơn: TAIWAN FAMILY ENTERPRISE CO., LTD.
ALE SPORTĐơn VN-4-2005-10141 · nộp 11/08/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước uống thể thao ALÊ
KIMONIĐơn VN-4-2005-09892 · nộp 05/08/2005 · văn bằng 4-0082689-000
Chủ đơn: Longbow International Ltd.
IMOMĐơn VN-4-2005-09767 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093950-000
Chủ đơn: MEDIENCE CO., LTD.
KATAMIĐơn VN-4-2005-09759 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093534-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Duy Tân
TABIĐơn VN-4-2005-09758 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093533-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
MIRAIĐơn VN-4-2005-09757 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093532-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-09696 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0095901-000
Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
PETRONASĐơn VN-4-2005-09695 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0091081-000
Chủ đơn: Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
GBM GAME BOY MICROĐơn VN-4-2005-09608 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0085561-000
Chủ đơn: Nintendo Co., Ltd.
JUMPINGĐơn VN-4-2005-09603 · nộp 02/08/2005 · văn bằng 4-0101923-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tuệ Vũ
IGALLOPĐơn VN-4-2005-09451 · nộp 29/07/2005 · văn bằng 4-0090348-000
Chủ đơn: OSIM International Ltd
ARUZE GAMINGĐơn VN-4-2005-09260 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0085622-000
Chủ đơn: Aruze Corp.(JP), Universal Entertainment Corporation, Aruze Corp.
I CAN READ YOUR MINDĐơn VN-4-2005-09203 · nộp 25/07/2005
Chủ đơn: 20Q.net Inc.
DETROIT PISTONSĐơn VN-4-2005-09108 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0078598-000
Chủ đơn: NBA Properties, Inc.
Tiến Lợi 999Đơn VN-4-2005-08996 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086517-000
Chủ đơn: Cơ sở Bùi Tiến Lợi
DISNEY FAIRIESĐơn VN-4-2005-08421 · nộp 08/07/2005 · văn bằng 4-0084973-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
Năm SaoĐơn VN-4-2005-08354 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0078293-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoà Hợp(VN), Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Hoà Hợp
TIBHAR, RĐơn VN-4-2005-08335 · nộp 07/07/2005 · văn bằng 4-0079417-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Phúc
SYSTEM RUSHĐơn VN-4-2005-07634 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091871-000
Chủ đơn: Nokia Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.