NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.258 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 24 gồm những gì

Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24

Đơn có nhóm 24 — 10.258 đơn, trang 331/342

  1. Mẫu nhãn LUMINETTE
    LUMINETTE

    Đơn VN-4-1996-31757 · nộp 04/12/1996 · văn bằng 4-0026604-000
    Chủ đơn: HUNTER DOUGLAS INDUSTRIES SWITZERLAND GMBH

  2. Mẫu nhãn DHJ
    DHJ

    Đơn VN-4-1996-31748 · nộp 03/12/1996 · văn bằng 4-0026598-000
    Chủ đơn: Chargeurs Deutschland GMBH

  3. Mẫu nhãn LOVELON VIKO MOOLSAN CO., LTD
    LOVELON VIKO MOOLSAN CO., LTD

    Đơn VN-4-1996-31491 · nộp 14/11/1996 · văn bằng 4-0029204-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VIKO MOOLSAN

  4. Mẫu nhãn TIAN SI THIEN TU
    TIAN SI THIEN TU

    Đơn VN-4-1996-31300 · nộp 01/11/1996 · văn bằng 4-0026276-000
    Chủ đơn: LENZING AKTIENGESELLSCHAFT

  5. Mẫu nhãn HUALON
    HUALON

    Đơn VN-4-1996-30805 · nộp 24/09/1996 · văn bằng 4-0027975-000
    Chủ đơn: CÔNG TY HUALON CORPORATION VIỆT NAM

  6. Mẫu nhãn WAMSUTTA
    WAMSUTTA

    Đơn VN-4-1996-30169 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0025373-000
    Chủ đơn: Spring industries, Inc., a South Carolina Corporation

  7. Mẫu nhãn SPRINGMAID
    SPRINGMAID

    Đơn VN-4-1996-30168 · nộp 13/08/1996 · văn bằng 4-0025372-000
    Chủ đơn: Springs industries, Inc., a South Carolina Corporation

  8. Mẫu nhãn TOSO
    TOSO

    Đơn VN-4-1996-30086 · nộp 07/08/1996 · văn bằng 4-0025255-000
    Chủ đơn: Toso Kabushiki Kaisha (Toso Company Limited)

  9. Mẫu nhãn 10 10
    10 10

    Đơn VN-4-1996-30049 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025238-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dệt 10/10

  10. Mẫu nhãn TACRON
    TACRON

    Đơn VN-4-1996-29924 · nộp 25/07/1996 · văn bằng 4-0026423-000
    Chủ đơn: Công ty Dệt Việt Thắng

  11. Mẫu nhãn TACRON TACRON SUPERIOR SPUN FABRICS
    TACRON TACRON SUPERIOR SPUN FABRICS

    Đơn VN-4-1996-29923 · nộp 25/07/1996 · văn bằng 4-0025154-000
    Chủ đơn: Công ty Dệt Việt Thắng

  12. Mẫu nhãn DAIDOH
    DAIDOH

    Đơn VN-4-1996-29652 · nộp 09/07/1996 · văn bằng 4-0024921-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA DAIDOH LIMITED

  13. Mẫu nhãn DYNEON
    DYNEON

    Đơn VN-4-1996-29636 · nộp 08/07/1996 · văn bằng 4-0024916-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY

  14. Mẫu nhãn TEXON
    TEXON

    Đơn VN-4-1996-29565 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024828-000
    Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH

  15. Mẫu nhãn TEXON
    TEXON

    Đơn VN-4-1996-29564 · nộp 05/07/1996 · văn bằng 4-0024827-000
    Chủ đơn: TEXON MOCKMUHL GMBH

  16. Mẫu nhãn TROFEO
    TROFEO

    Đơn VN-4-1996-28858 · nộp 29/05/1996 · văn bằng 4-0024152-000
    Chủ đơn: LANIFICIO ERMENEGILDO ZEGNA & FIGLI S.P.A

  17. Mẫu nhãn 120.000 CENTOVENTIMILA
    120.000 CENTOVENTIMILA

    Đơn VN-4-1996-28857 · nộp 29/05/1996 · văn bằng 4-0024151-000
    Chủ đơn: LANIFICIO ERMENEGILDO ZEGNA & FIGLI S.P.A

  18. Mẫu nhãn HIGH PERFORMANCE
    HIGH PERFORMANCE

    Đơn VN-4-1996-28856 · nộp 29/05/1996 · văn bằng 4-0024150-000
    Chủ đơn: LANIFICIO ERMENEGILDO ZEGNA & FIGLI S.P.A

  19. Mẫu nhãn SANTA MONICA TRACK CLUB
    SANTA MONICA TRACK CLUB

    Đơn VN-4-1996-28805 · nộp 24/05/1996 · văn bằng 4-0024422-000
    Chủ đơn: santa monica track club, inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.