Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.260 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 24 gồm những gì
Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24
Đơn có nhóm 24 — 10.260 đơn, trang 287/342
ArtemisĐơn VN-4-2009-03919 · nộp 10/03/2009 · văn bằng 4-0147014-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Everpia Việt Nam (VN), Công ty cổ phần EVERPIA
RichenĐơn VN-4-2009-03918 · nộp 10/03/2009
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Everpia Việt Nam
SarangĐơn VN-4-2009-03917 · nộp 10/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Everpia Việt Nam
KLINEN HOME LINENSĐơn VN-4-2009-03885 · nộp 09/03/2009 · văn bằng 4-0154542-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn LEO, Công ty trách nhiệm hữu hạn LEO(VN)
HANSIKĐơn VN-4-2009-03703 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0152629-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quang Đạo
HANPULĐơn VN-4-2009-03702 · nộp 06/03/2009 · văn bằng 4-0152628-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quang Đạo
Develop ForeverĐơn VN-4-2009-03367 · nộp 02/03/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Phát Lộc Thành
BOCCIĐơn VN-4-2009-03234 · nộp 02/03/2009 · văn bằng 4-0195819-000
Chủ đơn: Công ty TNHH B.O.C.C.I Việt Nam
ELMICHĐơn VN-4-2009-03160 · nộp 27/02/2009 · văn bằng 4-0152511-000
Chủ đơn: Đỗ Thành Trung(VN), ELMICH GROUP S.R.O, ELMICH GROUP S.R.O(CZ)
BBĐơn VN-4-2009-03125 · nộp 27/02/2009 · văn bằng 4-0154813-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất và thương mại Bam Bi
BRAVO NSK NaNo natural antibacteria Silver & KiToSanĐơn VN-4-2009-03038 · nộp 26/02/2009 · văn bằng 4-0190442-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển La Ni
YES MAN NSK NaNo natural antibacteria Silver KiToSanĐơn VN-4-2009-03037 · nộp 26/02/2009 · văn bằng 4-0195881-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển La Ni
Hello NSK NaNo natural antibacteria Silver & KiToSanĐơn VN-4-2009-03036 · nộp 26/02/2009 · văn bằng 4-0190441-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển La Ni
HN Phố XinhĐơn VN-4-2009-02968 · nộp 25/02/2009 · văn bằng 4-0155230-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xây dựng dịch vụ và trang trí nội ngoại thất Hoàng Nam, Công ty TNHH sản xuất thương mại xây dựng dịch vụ Hoàng Nam(VN)
Công Ty Cổ Phần X20Đơn VN-4-2009-02812 · nộp 24/02/2009
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần X20
GATEXCO 20Đơn VN-4-2009-02811 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0143689-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
20Đơn VN-4-2009-02810 · nộp 24/02/2009 · văn bằng 4-0143688-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần X20
QiNERGYĐơn VN-4-2009-02569 · nộp 19/02/2009 · văn bằng 4-0149402-000
Chủ đơn: WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215)
QiNETICĐơn VN-4-2009-02567 · nộp 19/02/2009 · văn bằng 4-0149401-000
Chủ đơn: WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215)
BLOOMIE'SĐơn VN-4-2009-02479 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0147430-000
Chủ đơn: Macy's Department Stores, Inc.
KOSAMYĐơn VN-4-2009-02414 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0145100-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Một thành viên KOSAMY
LIFENETĐơn VN-4-2009-02080 · nộp 12/02/2009
Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft
SATASY S ATASY LOVE WARMĐơn VN-4-2009-01921 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0147962-000
Chủ đơn: Nguyễn Công Đăng, Nguyễn Đức Quang(VN), Công ty TNHH HANJINCO(VN)
H Y HYĐơn VN-4-2009-01739 · nộp 09/02/2009 · văn bằng 4-0169405-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt và nhuộm Hưng Yên
VM - DEVELOPMENT GROUP LIMON C LIMONC L MON CĐơn VN-4-2009-01703 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0167464-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại tổng hợp Việt My
TEIJINCONEXĐơn VN-4-2009-01702 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0169734-000
Chủ đơn: Teijin Kabushiki Kaisha (Teijin Limited)(JP), TEIJIN KABUSHIKI KAISHA (TEIJIN LIMITED), Teijin Techno Products Limited(JP)
BBLĐơn VN-4-2009-01393 · nộp 23/01/2009 · văn bằng 4-0146333-000
Chủ đơn: Kwong Lung Enterprise Co., Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

