NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 22: Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 22 gồm những gì

Dây thừng và sợi xe; lưới; lều và bạt; mái che bằng vải hoặc vật liệu tổng hợp; buồm; bao tải để vận chuyển, chứa hàng rời; vật liệu đệm, nhồi (trừ giấy, bìa, cao su, nhựa); nguyên liệu sợi dệt thô.

Ví dụ hay gặp: võng, lưới đánh cá, bao tải, lều cắm trại.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 22

Đơn có nhóm 22 — 2.626 đơn, trang 83/88

  1. Mẫu nhãn TAPECRAFT
    TAPECRAFT

    Đơn VN-4-1999-43790 · nộp 19/08/1999 · văn bằng 4-0035859-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  2. Mẫu nhãn GRILON
    GRILON

    Đơn VN-4-1998-40498 · nộp 25/12/1998 · văn bằng 4-0033716-000
    Chủ đơn: EMS-CHEMIE AG, EMS-CHEMIE AG(CH)

  3. Mẫu nhãn NOMEX
    NOMEX

    Đơn VN-4-1998-38711 · nộp 20/06/1998 · văn bằng 4-0032353-000
    Chủ đơn: DuPont Safety & Construction, Inc.

  4. Mẫu nhãn HYDRO
    HYDRO

    Đơn VN-4-1997-36787 · nộp 17/12/1997 · văn bằng 4-0030638-000
    Chủ đơn: NORSK HYDRO ASA

  5. Mẫu nhãn RHINO
    RHINO

    Đơn VN-4-1997-36531 · nộp 25/11/1997 · văn bằng 4-0030672-000
    Chủ đơn: SANSHIN CAMPING MFG. CO., (TAIWAN) LTD.

  6. Mẫu nhãn DAHUCO
    DAHUCO

    Đơn VN-4-1997-35175 · nộp 05/08/1997 · văn bằng 4-0029415-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhựa Đại Hưng

  7. Mẫu nhãn SK
    SK

    Đơn VN-4-1997-32771 · nộp 15/02/1997 · văn bằng 4-0027357-000
    Chủ đơn: Sunkyong Industries Limited

  8. Mẫu nhãn FERNMARK
    FERNMARK

    Đơn VN-4-1997-32400 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027042-000
    Chủ đơn: new zealand wool board

  9. Mẫu nhãn TIAN SI THIEN TU
    TIAN SI THIEN TU

    Đơn VN-4-1996-31300 · nộp 01/11/1996 · văn bằng 4-0026276-000
    Chủ đơn: LENZING AKTIENGESELLSCHAFT

  10. Mẫu nhãn THUYEN
    THUYEN

    Đơn VN-4-1996-29333 · nộp 25/06/1996 · văn bằng 4-0024657-000
    Chủ đơn: KHONKAEN FISHING NET FACTORY COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn MIRAFLEX
    MIRAFLEX

    Đơn VN-4-1996-27407 · nộp 15/02/1996 · văn bằng 4-0023093-000
    Chủ đơn: Owens corning

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.