Nhóm 22: Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 22 gồm những gì
Dây thừng và sợi xe; lưới; lều và bạt; mái che bằng vải hoặc vật liệu tổng hợp; buồm; bao tải để vận chuyển, chứa hàng rời; vật liệu đệm, nhồi (trừ giấy, bìa, cao su, nhựa); nguyên liệu sợi dệt thô.
Ví dụ hay gặp: võng, lưới đánh cá, bao tải, lều cắm trại.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 22
Đơn có nhóm 22 — 2.626 đơn, trang 79/88
SKĐơn VN-4-2005-13174 · nộp 07/10/2005 · văn bằng 4-0103718-000
Chủ đơn: SK Inc.
DEXFILĐơn VN-4-2005-11826 · nộp 13/09/2005 · văn bằng 4-0090702-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần EVERPIA
MakMaxĐơn VN-4-2005-11418 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0082052-000
Chủ đơn: TAIYO KOGYO CORPORATION
M MINCOĐơn VN-4-2005-11228 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0091315-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ nghệ khoáng sản Quảng Nam
SOPHISTAĐơn VN-4-2005-10907 · nộp 25/08/2005 · văn bằng 4-0081797-000
Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.
MARMOTĐơn VN-4-2005-10264 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0082253-000
Chủ đơn: Marmot Mountain, LLC
ASAHI INTECCĐơn VN-4-2005-10240 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0131254-000
Chủ đơn: ASAHI INTECC CO., LTD.
AIĐơn VN-4-2005-10238 · nộp 15/08/2005 · văn bằng 4-0083212-000
Chủ đơn: ASAHI INTECC CO., LTD.
THLĐơn VN-4-2005-09676 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0079186-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại và dịch vụ Thái Hưng Long
HL PHU LONGĐơn VN-4-2005-09273 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0090326-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Long
ECO CIRCLEĐơn VN-4-2005-09186 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0112997-000
Chủ đơn: TEIJIN LIMITED, Teijin Fibers Limited (JP)
UNIFILĐơn VN-4-2005-07758 · nộp 27/06/2005 · văn bằng 4-0079983-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mirae
GOODY, [gu te li: cu tho ly]Đơn VN-4-2005-06873 · nộp 09/06/2005 · văn bằng 4-0079668-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Vạn Đạt
EXPOĐơn VN-4-2005-06199 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0078126-000
Chủ đơn: Bureau of Shanghai World Expo Coordination
V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNGĐơn VN-4-2005-06036 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0094199-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư thương mại công nghiệp Việt á
LIONNET100% NYLONĐơn VN-4-2005-05619 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0084251-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dệt lưới Sài Gòn
BUTTEPFLY [hu tie pai: con bướm]Đơn VN-4-2005-05024 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0094822-000
Chủ đơn: Chin Hua Packing Enterprise Co., Ltd
BLACK HORSEĐơn VN-4-2005-05023 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0094821-000
Chủ đơn: Chin Hua Packing Enterprise Co., Ltd
JISĐơn VN-4-2005-03079 · nộp 25/03/2005 · văn bằng 4-0080645-000
Chủ đơn: The Minister of Economy, Trade and Industry
THáI VIệT LƯớIĐơn VN-4-2005-02928 · nộp 22/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Việt
THAI VIETĐơn VN-4-2005-02889 · nộp 21/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH SX & TM Thiên Phước
SORBTEKĐơn VN-4-2005-02288 · nộp 04/03/2005 · văn bằng 4-0077269-000
Chủ đơn: Unifi, Inc.
Q QUYET TIENĐơn VN-4-2005-00844 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0079369-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dệt thủ công Quyết Tiến Silk
AA PHU THANH PHATĐơn VN-4-2005-00572 · nộp 14/01/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại lưới đánh cá Phú Thành Phát
Tân An TháiĐơn VN-4-2004-14349 · nộp 23/12/2004 · văn bằng 4-0076565-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tân An Thái
VILACO HANDICRAFTSĐơn VN-4-2004-13142 · nộp 24/11/2004 · văn bằng 4-0075168-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Việt Lâm
H HONG HA BAGĐơn VN-4-2004-12853 · nộp 19/11/2004 · văn bằng 4-0077101-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
ESQUEL GROUPĐơn VN-4-2004-11007 · nộp 13/10/2004 · văn bằng 4-0074656-000
Chủ đơn: ESQUEL ENTERPRISES LIMITED
KATE SPADE NEW YORKĐơn VN-4-2004-10937 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0071089-000
Chủ đơn: KATE SPADE LLC.
KSĐơn VN-4-2004-10936 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0071088-000
Chủ đơn: KATE SPADE LLC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.