NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 646/648

  1. Mẫu nhãn TH Thuận Hoà
    TH Thuận Hoà

    Đơn VN-4-1991-03327 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003067-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Thuận Hoà

  2. Mẫu nhãn Song Tiến ST
    Song Tiến ST

    Đơn VN-4-1991-03325 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003066-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Gốm Song Tiến

  3. Mẫu nhãn P Phong Phú
    P Phong Phú

    Đơn VN-4-1991-03324 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003065-000
    Chủ đơn: Tổ Hợp Phong Phú

  4. Mẫu nhãn NT Nghĩa Thành
    NT Nghĩa Thành

    Đơn VN-4-1991-03323 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003064-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Nghĩa Thành

  5. Mẫu nhãn VD Binh Minh
    VD Binh Minh

    Đơn VN-4-1991-03321 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003063-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bình Minh II

  6. Mẫu nhãn HT Hoàn Thành
    HT Hoàn Thành

    Đơn VN-4-1991-03312 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003055-000
    Chủ đơn: Tổ Hợp Hoàn Thành

  7. Mẫu nhãn Hạnh Phúc
    Hạnh Phúc

    Đơn VN-4-1991-03277 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002980-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hạnh Phúc

  8. Mẫu nhãn Thiên Nga
    Thiên Nga

    Đơn VN-4-1991-03273 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002977-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hứa Tịnh Nhi

  9. Mẫu nhãn CHAMBORD
    CHAMBORD

    Đơn VN-4-1991-03257 · nộp 15/01/1991 · văn bằng 4-0003024-000
    Chủ đơn: BODUM HOLDING A/S

  10. Mẫu nhãn TD CERAMICS Thái Dương
    TD CERAMICS Thái Dương

    Đơn VN-4-1990-03033 · nộp 06/12/1990 · văn bằng 4-0002796-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Thái Dương

  11. Mẫu nhãn Mỹ Phương
    Mỹ Phương

    Đơn VN-4-1990-03020 · nộp 03/12/1990 · văn bằng 4-0002789-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoắc Trọng Dân

  12. Mẫu nhãn VN-4-1990-02951
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02951 · nộp 21/11/1990 · văn bằng 4-0002751-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Liên Hiền

  13. Mẫu nhãn VH
    VH

    Đơn VN-4-1990-02921 · nộp 16/11/1990 · văn bằng 4-0002722-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Hưng

  14. Mẫu nhãn Hạnh - Phúc
    Hạnh - Phúc

    Đơn VN-4-1990-02854 · nộp 08/11/1990 · văn bằng 4-0002121-000
    Chủ đơn: Cơ Sở CAMAY

  15. Mẫu nhãn G dn
    G dn

    Đơn VN-4-1990-02756 · nộp 23/10/1990 · văn bằng 4-0002173-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Gốm Đồng Nai

  16. Mẫu nhãn Hiệp Hòa
    Hiệp Hòa

    Đơn VN-4-1990-02740 · nộp 20/10/1990 · văn bằng 4-0002573-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hiệp Hoà, Cơ Sở Hiệp Hoà(VN)

  17. Mẫu nhãn Thuận Hưng
    Thuận Hưng

    Đơn VN-4-1990-02738 · nộp 20/10/1990 · văn bằng 4-0002147-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Hưng

  18. Mẫu nhãn NT
    NT

    Đơn VN-4-1990-02648 · nộp 04/10/1990 · văn bằng 4-0002534-000
    Chủ đơn: NT KABUSHIKI KAISHA (NT Incorporated)

  19. Mẫu nhãn K-M
    K-M

    Đơn VN-4-1990-02474 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002382-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kiến Mỹ

  20. Mẫu nhãn Ngọc Thắng NT
    Ngọc Thắng NT

    Đơn VN-4-1990-02353 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002287-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Ngọc Thắng

  21. Mẫu nhãn BAGUS
    BAGUS

    Đơn VN-4-1990-02050 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001882-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Liên Hoa

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.