NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 404/648

  1. Mẫu nhãn MEGASTAR
    MEGASTAR

    Đơn VN-4-2016-35780 · nộp 11/11/2016 · văn bằng 4-0321387-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại LHT

  2. Mẫu nhãn Sơn Tiến S T
    Sơn Tiến S T

    Đơn VN-4-2016-35603 · nộp 10/11/2016 · văn bằng 4-0316270-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Thanh Huyền

  3. Mẫu nhãn Bumkoo since 1978
    Bumkoo since 1978

    Đơn VN-4-2016-35558 · nộp 10/11/2016 · văn bằng 4-0329906-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BK VINA

  4. Mẫu nhãn KYORYO
    KYORYO

    Đơn VN-4-2016-35416 · nộp 09/11/2016 · văn bằng 4-0327643-000
    Chủ đơn: Zeng Ming

  5. Mẫu nhãn Tăm Vạn Phúc
    Tăm Vạn Phúc

    Đơn VN-4-2016-35236 · nộp 08/11/2016 · văn bằng 4-0320058-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Bình

  6. Mẫu nhãn Thansurhouse
    Thansurhouse

    Đơn VN-4-2016-34940 · nộp 04/11/2016 · văn bằng 4-0326404-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị kỹ thuật BDN

  7. Mẫu nhãn TORA
    TORA

    Đơn VN-4-2016-34649 · nộp 03/11/2016 · văn bằng 4-0365320-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TBV Việt Nam

  8. Mẫu nhãn Nhựa Vĩnh An
    Nhựa Vĩnh An

    Đơn VN-4-2016-34543 · nộp 02/11/2016 · văn bằng 4-0310084-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SX - TM - DV Vĩnh An

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.