Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 948/988
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1997-32743 · nộp 13/02/1997 · văn bằng 4-0031902-000
Chủ đơn: KEMIRA OY
KEMIRAĐơn VN-4-1997-32742 · nộp 13/02/1997 · văn bằng 4-0062906-000
Chủ đơn: Kemira Oyj, KEMIRA OY(FI)
SYNALOXĐơn VN-4-1997-32595 · nộp 29/01/1997 · văn bằng 4-0026990-000
Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY
V V NGUYÊN NGọCĐơn VN-4-1997-32548 · nộp 25/01/1997 · văn bằng 4-0027409-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Nguyên Ngọc
SEKISUIĐơn VN-4-1997-32480 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027980-000
Chủ đơn: Sekisui Kagaku Kogyo Kabushiki Kaisha (Doing business as Sekisui Chemical Co., ltd.)
MICROPOZĐơn VN-4-1997-32476 · nộp 22/01/1997 · văn bằng 4-0027067-000
Chủ đơn: scancem materials pty ltd.
ELVERONĐơn VN-4-1997-32453 · nộp 21/01/1997 · văn bằng 4-0027054-000
Chủ đơn: e.i. dupont de nemours and company
IN-CHARGEĐơn VN-4-1997-32449 · nộp 20/01/1997 · văn bằng 4-0027053-000
Chủ đơn: LOCTITE CORPORATION(US), HENKEL CORPORATION, HENKEL NA LLC., HENKEL LOCITE CORPORATION
HIệU THầN NÔNG HƯNG ĐIềNĐơn VN-4-1997-32291 · nộp 11/01/1997 · văn bằng 4-0030662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tấn Hưng, Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Tấn Hưng (Tan Hung Co., Ltd.)(VN)
DRYLOK RĐơn VN-4-1997-32255 · nộp 10/01/1997 · văn bằng 4-0026939-000
Chủ đơn: UNITED GILSONITE LABORATORIES
RAPIDMETALĐơn VN-4-1997-32250 · nộp 09/01/1997 · văn bằng 4-0027001-000
Chủ đơn: HENKEL CORPORATION(US), HENKEL CORPORATION, HENKEL NA LLC, loctite corporation(US)
BIFFAĐơn VN-4-1997-32220 · nộp 08/01/1997 · văn bằng 4-0026995-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phân bón và dịch vụ tổng hợp Bình Định
Z MIURAĐơn VN-4-1996-32123 · nộp 28/12/1996 · văn bằng 4-0026817-000
Chủ đơn: MIURA CO., LTD. (MIURA KOGYO KABUSHIKI KAISHA)
SHELL NATURELLEĐơn VN-4-1996-32061 · nộp 25/12/1996 · văn bằng 4-0028929-000
Chủ đơn: SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
VINA ĐạT HOàĐơn VN-4-1996-32018 · nộp 20/12/1996 · văn bằng 4-0026773-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Đạt Hoà(VN), Công ty TNHH nhựa Đạt Hoà(VN), Công ty TNHH nhựa Đạt Hoà
CORTERRAĐơn VN-4-1996-31917 · nộp 14/12/1996 · văn bằng 4-0026705-000
Chủ đơn: shell international petroleum company limited(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
M MAZPOUNDĐơn VN-4-1996-31722 · nộp 02/12/1996 · văn bằng 4-0026580-000
Chủ đơn: Mazda Plastic Factory Pte Ltd.
BENCHMATEĐơn VN-4-1996-31699 · nộp 29/11/1996 · văn bằng 4-0026513-000
Chủ đơn: Burns Philp Food Inc.
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31663 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026491-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
OETKER OUTEJIAĐơn VN-4-1996-31661 · nộp 26/11/1996 · văn bằng 4-0026489-000
Chủ đơn: Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG
TKC TRANG NÔNGĐơn VN-4-1996-31610 · nộp 21/11/1996 · văn bằng 4-0029197-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Trang Nông, Công ty TNHH Thương mại Trang Nông(VN)
BIOSTARĐơn VN-4-1996-31589 · nộp 20/11/1996 · văn bằng 4-0026328-000
Chủ đơn: CHEVRON INTELLECTUAL PROPERTY LLC, caltex singapore pte ltd.(SG), CHEVRON SINGAPORE PTE. LTD.(SG)
HOA SINH IĐơn VN-4-1996-31575 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0027976-000
Chủ đơn: Công ty Thanh Bình (Pacific Co)(VN), Công ty cổ phần vật tư tổng hợp và phân bón hoá sinh
OETKER WEIJIAĐơn VN-4-1996-31556 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026310-000
Chủ đơn: dr, august oetker nahrungsmittel kg
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.





