NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 941/988

  1. Mẫu nhãn BOREALIS
    BOREALIS

    Đơn VN-4-1998-38167 · nộp 24/04/1998 · văn bằng 4-0031558-000
    Chủ đơn: BOREALIS A/S(DK), BOREALIS AG

  2. Mẫu nhãn RED WING
    RED WING

    Đơn VN-4-1998-38131 · nộp 23/04/1998 · văn bằng 4-0031444-000
    Chủ đơn: RED WING SHOE COMPANY, INC.

  3. Mẫu nhãn SUMILITERESIN
    SUMILITERESIN

    Đơn VN-4-1998-38118 · nộp 21/04/1998 · văn bằng 4-0031522-000
    Chủ đơn: SUMITOMO BAKELITE CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn CONTEC
    CONTEC

    Đơn VN-4-1998-38045 · nộp 14/04/1998 · văn bằng 4-0032028-000
    Chủ đơn: EVERRIS INTERNATIONAL B.V., OMS INVESTMENTS, INC.(US)

  5. Mẫu nhãn BUGJO
    BUGJO

    Đơn VN-4-1998-37784 · nộp 27/03/1998 · văn bằng 4-0032780-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Vàng, Công ty TNHH Đỉnh Vàng(VN)

  6. Mẫu nhãn ELEPHANT BRAND
    ELEPHANT BRAND

    Đơn VN-4-1998-37776 · nộp 26/03/1998 · văn bằng 4-0031116-000
    Chủ đơn: AGRIUM INC.(CA), AGRIUM INC.

  7. Mẫu nhãn ELEPHANT BRAND
    ELEPHANT BRAND

    Đơn VN-4-1998-37775 · nộp 26/03/1998 · văn bằng 4-0031115-000
    Chủ đơn: AGRIUM INC.(CA), AGRIUM INC.

  8. Mẫu nhãn Aridall
    Aridall

    Đơn VN-4-1998-37714 · nộp 21/03/1998 · văn bằng 4-0032816-000
    Chủ đơn: AMCOL INTERNATIONAL CORPORATION

  9. Mẫu nhãn ASAP
    ASAP

    Đơn VN-4-1998-37713 · nộp 21/03/1998 · văn bằng 4-0034229-000
    Chủ đơn: AMCOL INTERNATIONAL CORPORATION(US), BASF SE

  10. Mẫu nhãn WALOFIX
    WALOFIX

    Đơn VN-4-1998-37604 · nộp 12/03/1998 · văn bằng 4-0032395-000
    Chủ đơn: WOLFF WALSRODE AG

  11. Mẫu nhãn TORAY
    TORAY

    Đơn VN-4-1998-37599 · nộp 12/03/1998 · văn bằng 4-0031011-000
    Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.)

  12. Mẫu nhãn OPTIDOSE
    OPTIDOSE

    Đơn VN-4-1998-37341 · nộp 17/02/1998 · văn bằng 4-0033601-000
    Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY

  13. Mẫu nhãn BORAX
    BORAX

    Đơn VN-4-1998-37234 · nộp 07/02/1998 · văn bằng 4-0039911-000
    Chủ đơn: U.S. BORAX INC., U.S. BORAX INC(US)

  14. Mẫu nhãn CRYSTIC
    CRYSTIC

    Đơn VN-4-1998-37205 · nộp 05/02/1998 · văn bằng 4-0030775-000
    Chủ đơn: SCOTT BADER COMPANY LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.