NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 779/799

  1. Mẫu nhãn CTXVD
    CTXVD

    Đơn VN-4-1995-26462 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0022334-000
    Chủ đơn: Công ty xi măng vật liệu xây dựng Đà Nẵng

  2. Mẫu nhãn VIDA GRANIT
    VIDA GRANIT

    Đơn VN-4-1995-26459 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0022331-000
    Chủ đơn: Công ty xi măng vật liệu xây dựng Đà Nẵng

  3. Mẫu nhãn Vân Long
    Vân Long

    Đơn VN-4-1995-26455 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0023438-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vân Long

  4. Mẫu nhãn Thanh Hải
    Thanh Hải

    Đơn VN-4-1995-26402 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0021070-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Hải

  5. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26382 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022271-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  6. Mẫu nhãn RGM- GARUDAFORM
    RGM- GARUDAFORM

    Đơn VN-4-1995-26329 · nộp 06/12/1995 · văn bằng 4-0025777-000
    Chủ đơn: PT. ASIA FORESTAMA RAYA, PT RAJA GARUDA MAS PANEL(ID)

  7. Mẫu nhãn RGM GOLDEN EAGLE
    RGM GOLDEN EAGLE

    Đơn VN-4-1995-26327 · nộp 06/12/1995 · văn bằng 4-0025776-000
    Chủ đơn: PT. ASIA FORESTAMA RAYA, PT RAJA GARUDA MAS PANEL(ID)

  8. Mẫu nhãn SS-SSANGYONG-WEIYANG
    SS-SSANGYONG-WEIYANG

    Đơn VN-4-1995-26284 · nộp 02/12/1995 · văn bằng 4-0022979-000
    Chủ đơn: Ssangyong Cement Industrial Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn VN-4-1995-26200
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-26200 · nộp 27/11/1995 · văn bằng 4-0022073-000
    Chủ đơn: Công ty xi măng Hà Tiên

  10. Mẫu nhãn ECO-BOARD
    ECO-BOARD

    Đơn VN-4-1995-26029 · nộp 18/11/1995 · văn bằng 4-0022050-000
    Chủ đơn: Golden Hope Fibreboard Sdn.Bhd.

  11. Mẫu nhãn CORIAN
    CORIAN

    Đơn VN-4-1995-26006 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0022038-000
    Chủ đơn: DuPont Safety & Construction, Inc.

  12. Mẫu nhãn CASCO NOBEL
    CASCO NOBEL

    Đơn VN-4-1995-25988 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021918-000
    Chủ đơn: Casco Nobel AB

  13. Mẫu nhãn COMPOS
    COMPOS

    Đơn VN-4-1995-25885 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021829-000
    Chủ đơn: Công ty công nghiệp hoá chất Đà Nẵng

  14. Mẫu nhãn A-AUSPIC- Kiết Tường
    A-AUSPIC- Kiết Tường

    Đơn VN-4-1995-25611 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021638-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lục Lệ Bình

  15. Mẫu nhãn SUN YANG
    SUN YANG

    Đơn VN-4-1995-25600 · nộp 26/10/1995 · văn bằng 4-0021630-000
    Chủ đơn: Sanyo Pottery And Porcelain Industry Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn SY-HSEI YUE
    SY-HSEI YUE

    Đơn VN-4-1995-25255 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021350-000
    Chủ đơn: Hsei Yue Pottery Co.,Ltd.

  17. Mẫu nhãn Hoà Hưng
    Hoà Hưng

    Đơn VN-4-1995-25069 · nộp 25/09/1995 · văn bằng 4-0021166-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp tư doanh Hoà Hưng

  18. Mẫu nhãn TEN ZEN
    TEN ZEN

    Đơn VN-4-1995-24964 · nộp 21/09/1995 · văn bằng 4-0021115-000
    Chủ đơn: Ten Zen Ceramic Co.,Ltd.

  19. Mẫu nhãn SPRAMUL
    SPRAMUL

    Đơn VN-4-1995-24660 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0020879-000
    Chủ đơn: SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.