Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 19 gồm những gì
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.
Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19
Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 754/799
TP TAPLASTĐơn VN-4-2003-00284 · nộp 14/01/2003 · văn bằng 4-0054024-000
Chủ đơn: Công ty nhựa Tân Phú(VN), Công ty cổ phần nhựa Tân Phú, Công ty cổ phần nhựa Tân Phú(VN)
Châu Âu Cửa Sổ Nhìn Ra Thế Giới Cửa Sổ NhựaĐơn VN-4-2003-00281 · nộp 14/01/2003 · văn bằng 4-0054170-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa sổ nhựa Châu Âu (THE EUROPEAN PLASTIC WINDOWS CO., LTD)(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa sổ nhựa Châu Âu (THE EUROPEAN PLASTIC WINDOWS CO.,LTD)(VN), Công ty cổ phần cửa sổ nhựa Châu Âu(VN), Công ty cổ phần Eurowindow
EURO Cửa Sổ Nhìn Ra Thế Giới Cửa SổĐơn VN-4-2003-00280 · nộp 14/01/2003 · văn bằng 4-0054169-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa sổ nhựa Châu Âu (THE EUROPEAN PLASTIC WINDOWS CO., LTD)(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa sổ nhựa Châu Âu (THE EUROPEAN PLASTIC WINDOWS CO.,LTD)(VN), Công ty cổ phần cửa sổ nhựa Châu Âu(VN), Công ty cổ phần Eurowindow
EURO Cửa Sổ Nhìn Ra Thế Giới Cửa Sổ NhựaĐơn VN-4-2003-00279 · nộp 14/01/2003 · văn bằng 4-0054168-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa sổ nhựa Châu Âu (THE EUROPEAN PLASTIC WINDOWS CO., LTD)(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa sổ nhựa Châu Âu (THE EUROPEAN PLASTIC WINDOWS CO.,LTD)(VN), Công ty cổ phần cửa sổ nhựa Châu Âu(VN), Công ty cổ phần Eurowindow
EUROWINDOW Cửa sổ nhìn ra thế giớiĐơn VN-4-2003-00278 · nộp 14/01/2003 · văn bằng 4-0052761-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn cửa sổ nhựa Châu Âu (THE EUROPEAN PLASTIC WINDOWS CO.,LTD)(VN), Công ty cổ phần cửa sổ nhựa Châu Âu(VN), Công ty cổ phần Eurowindow
MườiĐơn VN-4-2003-00237 · nộp 13/01/2003 · văn bằng 4-0055567-000
Chủ đơn: Trần Thị Mười
Đông Phát PEĐơn VN-4-2001-02935 · nộp 13/01/2003 · văn bằng 4-0052942-000
Chủ đơn: Cơ sở Đông Phát
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-00208 · nộp 10/01/2003 · văn bằng 4-0056890-000
Chủ đơn: HO KUANG REFRACTORY INDUSTRIAL CO., LTD.
Kính An Toàn VINACONEX VSG SĐơn VN-4-2002-08602 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0054645-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng số 7
Hiệp Hoà SUGAR CO.Đơn VN-4-2002-08591 · nộp 25/12/2002 · văn bằng 4-0052375-000
Chủ đơn: Công ty đường Hiệp Hoà.
Hải DươngĐơn VN-4-2002-08563 · nộp 25/12/2002 · văn bằng 4-0052832-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất vật liệu xây dựng Thành Công
DĐ Dương ĐạtĐơn VN-4-2002-08500 · nộp 23/12/2002 · văn bằng 4-0053370-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Dương Đạt
SELTAĐơn VN-4-2002-08375 · nộp 18/12/2002 · văn bằng 4-0053595-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SELTA
NĂNG GùĐơn VN-4-2002-08368 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0053738-000
Chủ đơn: Cơ sở Năng Gù
H L E VPĐơn VN-4-2002-08329 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0052189-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Viễn Phương
HYSUCAĐơn VN-4-2002-08308 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0054151-000
Chủ đơn: Cơ sở HY-SU-CA
SDC SADICO CANTHOĐơn VN-4-2002-08230 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0055462-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SADICO Cần Thơ, Công ty sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Cần Thơ(VN), Công ty cổ phần SADICO Cần Thơ(VN)
Xi Măng Pooclăng Hỗn hợp SADICO Cần Thơ PORTLAND BLENDED CEMENTĐơn VN-4-2002-08229 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0057509-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Cần Thơ
E 1910 RUBISTONEĐơn VN-4-2002-08218 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0053591-000
Chủ đơn: Công ty gạch trang trí Thanh Danh
HT Hà THANHĐơn VN-4-2002-08205 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0053683-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hà Thanh
Mỹ KiềuĐơn VN-4-2002-08095 · nộp 06/12/2002 · văn bằng 4-0052737-000
Chủ đơn: Hồ Văn Sữa
LAM SON FIMEXCOĐơn VN-4-2002-08055 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0058467-000
Chủ đơn: Công ty thực phẩm xuất nhập khẩu Lam Sơn
Gạch men Tràng AnĐơn VN-4-2002-08042 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052573-000
Chủ đơn: Công ty gạch ốp lát Hà Nội
Gạch men VICTORYĐơn VN-4-2002-08040 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052571-000
Chủ đơn: Công ty gạch ốp lát Hà Nội
Gạch men ROMANTICĐơn VN-4-2002-08039 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052572-000
Chủ đơn: Công ty gạch ốp lát Hà Nội
DILLTEXĐơn VN-4-2002-08038 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052570-000
Chủ đơn: Công ty dệt vải công nghiệp Hà Nội.
HAICATEXĐơn VN-4-2002-08037 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0054186-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dệt công nghiệp Hà Nội, Công ty dệt vải công nghiệp Hà Nội.(VN)
KASAĐơn VN-4-2002-07997 · nộp 03/12/2002 · văn bằng 4-0051859-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Kiên Lực
RINKERĐơn VN-4-2002-07979 · nộp 03/12/2002 · văn bằng 4-0053010-000
Chủ đơn: RINKER GROUP LIMITED(AU), CEMEX RESEARCH GROUP AG
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
