Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 487/597
Cô CôĐơn VN-4-2011-01841 · nộp 27/01/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Bầu Trời
SAGA DU MEKONG SĐơn VN-4-2011-01665 · nộp 25/01/2011 · văn bằng 4-0210142-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại SAGA DU MEKONG (Saga du Mékong)
VICTOR HUGOĐơn VN-4-2011-01495 · nộp 24/01/2011
Chủ đơn: WILDE CORPORATION S/A
JOJO - BOYĐơn VN-4-2011-01473 · nộp 24/01/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm Tân Phạm Việt
Hồng ThạnhĐơn VN-4-2011-01368 · nộp 21/01/2011 · văn bằng 4-0192647-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Thạnh (VN), Hộ kinh doanh giày Hồng Thạnh
AMORIĐơn VN-4-2011-01260 · nộp 20/01/2011 · văn bằng 4-0189563-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại và dịch vụ Lâm Phong
DISSONAĐơn VN-4-2011-01148 · nộp 19/01/2011 · văn bằng 4-0192350-000
Chủ đơn: CHAU, LAI CHING
ngọc châu since 1969Đơn VN-4-2011-00854 · nộp 14/01/2011 · văn bằng 4-0186730-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên túi xách Ngọc Châu
COTAIARENAĐơn VN-4-2011-00612 · nộp 12/01/2011 · văn bằng 4-0212920-000
Chủ đơn: Las Vegas Sands Corp., Las Vegas Sands Corp. (US)
ROCHELLEĐơn VN-4-2011-00597 · nộp 12/01/2011
Chủ đơn: Mr. Somkiat Wannawatanapong
U.R.S&incĐơn VN-4-2011-00524 · nộp 11/01/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH tư vấn và truyền thông Quý Phát
PARFOISĐơn VN-4-2011-00491 · nộp 11/01/2011 · văn bằng 4-0181934-000
Chủ đơn: ROSEFIELD PORTUGAL,S.A., Rosefield Luxembourg, SA(LU)
KEVIN LEE SHOESĐơn VN-4-2011-00483 · nộp 11/01/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại và dịch vụ Lâm Phong
FIORUCCI FOOTWEARĐơn VN-4-2011-00482 · nộp 11/01/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại và dịch vụ Lâm Phong
MRUĐơn VN-4-2011-00455 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0180514-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ ô tô Vương Hiệp Long
OTTOĐơn VN-4-2011-00408 · nộp 10/01/2011 · văn bằng 4-0219444-000
Chủ đơn: Otto International, Inc
PRIME LOTTE MartĐơn VN-4-2011-00099 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184017-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
LOTTE Mart SAVEĐơn VN-4-2011-00098 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184016-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
LOTTE MartĐơn VN-4-2011-00097 · nộp 05/01/2011 · văn bằng 4-0184015-000
Chủ đơn: LOTTE SHOPPING CO. , LTD.
MSU SPORTS wĐơn VN-4-2010-27704 · nộp 30/12/2010 · văn bằng 4-0188834-000
Chủ đơn: EFL Co., Ltd.
savvy fashionĐơn VN-4-2010-27649 · nộp 29/12/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh len Sài Gòn
Nhất ThànhĐơn VN-4-2010-27599 · nộp 29/12/2010 · văn bằng 4-0180485-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Nhất Thành
mit made in TAIWANĐơn VN-4-2010-27562 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0196733-000
Chủ đơn: CORPORATE SYNERGY DEVELOPMENT CENTER, Corporate Synergy Development Center(TW)
CANKIDSĐơn VN-4-2010-27551 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0179584-000
Chủ đơn: LF Corp., LG Fashion Corp.(KR)
Thủ Đô ĐỏĐơn VN-4-2010-27550 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0179591-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thủ Đô
Thủ ĐôĐơn VN-4-2010-27549 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0184712-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thủ Đô
Thủ Đô VàngĐơn VN-4-2010-27548 · nộp 28/12/2010 · văn bằng 4-0184711-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thủ Đô
DONNA KARAN NEW YORKĐơn VN-4-2010-27383 · nộp 27/12/2010 · văn bằng 4-0195444-000
Chủ đơn: Gabrielle Studio, Inc., Gabrielle Studio, Inc., (a New York corporation) (US)
WATTWASHĐơn VN-4-2010-27172 · nộp 23/12/2010 · văn bằng 4-0178080-000
Chủ đơn: Wurzburg Holding S.A
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
