Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 337/597
IDIGO BASICĐơn VN-4-2018-03290 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0364696-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Hà Di
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-03281 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0353993-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
wild fableĐơn VN-4-2018-03250 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0357529-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
CAT & JACKĐơn VN-4-2018-03247 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0365572-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
LĐơn VN-4-2018-03192 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0360468-000
Chủ đơn: Lulu Center LLC
BL Bella luna HANDMADE LEATHERĐơn VN-4-2018-03157 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0360520-000
Chủ đơn: Mai Trăng Thanh
TH TIETZIAN HéRITIERĐơn VN-4-2018-03074 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: GALERIA Kaufhof GmbH
THĐơn VN-4-2018-03073 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: GALERIA Kaufhof GmbH
TIETZIAN HéRITIERĐơn VN-4-2018-03072 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: GALERIA Kaufhof GmbH
m NEW JOURNEYĐơn VN-4-2018-03048 · nộp 25/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần My Way Việt Nam
SONHAO TOYĐơn VN-4-2018-03022 · nộp 25/01/2018 · văn bằng 4-0359302-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Sơn Hảo
T.H.A Store Backpacks and moreĐơn VN-4-2018-02902 · nộp 24/01/2018
Chủ đơn: Trần Quốc Thắng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-02888 · nộp 24/01/2018
Chủ đơn: Smiggle Pty Ltd
smiggleĐơn VN-4-2018-02887 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0365566-000
Chủ đơn: Smiggle Pty Ltd
SMIGGLEĐơn VN-4-2018-02886 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0365567-000
Chủ đơn: Smiggle Pty Ltd
LAKAĐơn VN-4-2018-02882 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0361213-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại sản xuất Phong Vân
PALOGIĐơn VN-4-2018-02819 · nộp 24/01/2018 · văn bằng 4-0359041-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc An
DOBO.VN DBĐơn VN-4-2018-02429 · nộp 22/01/2018 · văn bằng 4-0363293-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Dobo
LALAĐơn VN-4-2018-02388 · nộp 19/01/2018
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trần Thị Hồng Bích
CLOUD ISLANDĐơn VN-4-2018-02382 · nộp 19/01/2018 · văn bằng 4-0367499-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
GinkgoĐơn VN-4-2018-02369 · nộp 19/01/2018 · văn bằng 4-0322653-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ginkgo
EASTPAK U.S.A.Đơn VN-4-2018-02348 · nộp 19/01/2018 · văn bằng 4-0364673-000
Chủ đơn: JanSport Apparel Corp.
L'AVOCAT CROCHET A CĐơn VN-4-2018-02264 · nộp 19/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang AVOCADO
PAULO Dung ThànhĐơn VN-4-2018-02243 · nộp 19/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH túi xách PAULO Dung Thành
ESJACOĐơn VN-4-2018-02096 · nộp 18/01/2018 · văn bằng 4-0354320-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ESJACO Việt Nam
LOGOS OUTING EQUIPMENT LOGOSĐơn VN-4-2018-01983 · nộp 17/01/2018 · văn bằng 4-0588083-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA LOGOS CORPORATION
LOGOSĐơn VN-4-2018-01982 · nộp 17/01/2018 · văn bằng 4-0589839-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA LOGOS CORPORATION
LOGOSĐơn VN-4-2018-01981 · nộp 17/01/2018 · văn bằng 4-0589840-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA LOGOS CORPORATION
PUSWĐơn VN-4-2018-01933 · nộp 17/01/2018 · văn bằng 4-0433633-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân PUSW
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn WU FU JU [wu: ngũ, fu: phúc, ju: tụ hội]](/uploads/nhanhieu/49/VN4201803049-t.webp)