NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 49/284

  1. Mẫu nhãn LXC Lý Xuân Cường Plastic
    LXC Lý Xuân Cường Plastic

    Đơn VN-4-2024-39640 · nộp 22/08/2024 · văn bằng 4-0618686-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tri Quý

  2. Mẫu nhãn PAKA FLEX
    PAKA FLEX

    Đơn VN-4-2024-39414 · nộp 21/08/2024 · văn bằng 4-0588099-000
    Chủ đơn: Vương Hồng Hà

  3. Mẫu nhãn GOFLEX
    GOFLEX

    Đơn VN-4-2024-39412 · nộp 21/08/2024 · văn bằng 4-0594126-000
    Chủ đơn: Vương Hồng Hà

  4. Mẫu nhãn iCETOUCH
    iCETOUCH

    Đơn VN-4-2024-39261 · nộp 20/08/2024 · văn bằng 4-0593710-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại TMD

  5. Mẫu nhãn GILOCI
    GILOCI

    Đơn VN-4-2024-38870 · nộp 19/08/2024 · văn bằng 4-0645042-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT GILOCI

  6. Mẫu nhãn The MĐ
    The MĐ

    Đơn VN-4-2024-37852 · nộp 13/08/2024 · văn bằng 4-0588421-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH The Măng Đen F&B

  7. Mẫu nhãn ecoflow
    ecoflow

    Đơn VN-4-2024-37619 · nộp 12/08/2024 · văn bằng 4-0602560-000
    Chủ đơn: HD HYUNDAI CHEMICAL Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn YIK SHING TAT
    YIK SHING TAT

    Đơn VN-4-2024-37546 · nộp 12/08/2024 · văn bằng 4-0601087-000
    Chủ đơn: Lưu Ái Chi

  9. Mẫu nhãn BayBridge
    BayBridge

    Đơn VN-4-2024-37338 · nộp 09/08/2024 · văn bằng 4-0603682-000
    Chủ đơn: HYDROSEAL ENTERPRISE CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn BayClose
    BayClose

    Đơn VN-4-2024-37337 · nộp 09/08/2024 · văn bằng 4-0603681-000
    Chủ đơn: HYDROSEAL ENTERPRISE CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn CIRQL RTPU30
    CIRQL RTPU30

    Đơn VN-4-2024-36003 · nộp 02/08/2024 · văn bằng 4-0597520-000
    Chủ đơn: O2 Partners, LLC.

  12. Mẫu nhãn LUSMEN
    LUSMEN

    Đơn VN-4-2024-35446 · nộp 30/07/2024 · văn bằng 4-0604063-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

  13. Mẫu nhãn LUSTOP
    LUSTOP

    Đơn VN-4-2024-35445 · nộp 30/07/2024 · văn bằng 4-0604064-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

  14. Mẫu nhãn LUSFIT
    LUSFIT

    Đơn VN-4-2024-35444 · nộp 30/07/2024 · văn bằng 4-0604065-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

  15. Mẫu nhãn LUSBASE
    LUSBASE

    Đơn VN-4-2024-35443 · nộp 30/07/2024 · văn bằng 4-0604943-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

  16. Mẫu nhãn LUSMATE
    LUSMATE

    Đơn VN-4-2024-35442 · nộp 30/07/2024 · văn bằng 4-0604944-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

  17. Mẫu nhãn LUSFIX
    LUSFIX

    Đơn VN-4-2024-35441 · nộp 30/07/2024 · văn bằng 4-0601031-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

  18. Mẫu nhãn LUSBOND
    LUSBOND

    Đơn VN-4-2024-35440 · nộp 30/07/2024 · văn bằng 4-0601030-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.