Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 736/883
FA FOX ATOMICĐơn VN-4-2006-17998 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0095136-000
Chủ đơn: Twentieth Century Fox Film Corporation (a Delaware corporation)
V KIDĐơn VN-4-2006-17995 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0101327-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển trí tuệ trẻ Việt Nam
Blue eye tạo ... tạo nên thương hiệu ViệtĐơn VN-4-2006-17971 · nộp 25/10/2006 · văn bằng 4-0097686-000
Chủ đơn: Nguyễn Huy Quân
Dạ HươngĐơn VN-4-2006-17922 · nộp 24/10/2006 · văn bằng 4-0103606-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
TTĐơn VN-4-2006-17873 · nộp 24/10/2006 · văn bằng 4-0098160-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Đoàn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-17865 · nộp 24/10/2006 · văn bằng 4-0103065-000
Chủ đơn: Aldemon Technologies Limited, Aldemon Technologies Limited (CY)
Long Hải DNTN Chế Biến Hải SảnĐơn VN-4-2006-17858 · nộp 24/10/2006
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến hải sản Long Hải
SUBARUĐơn VN-4-2006-17790 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0101483-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại công nghiệp giấy Vĩnh Thịnh
[kukhnya bez granits:bếp không biên giới]Đơn VN-4-2006-17773 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0118918-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Biznis Lantr:bữa trưng thương vụ, yatrnaya lanpsa:mỳ trứng, x tusenoi gavyadinoi:với thịt bò hầm...]Đơn VN-4-2006-17772 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0118917-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Kukhnya granits:bếp không biên giới,Biznis meniu:danh mục kinh doanh, Lapsa:Mỳ ống...]Đơn VN-4-2006-17771 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0118916-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
Annemu [voyag:cuộc viễn du, lapsa:mỳ ống, gulyas pa budapes:thịt hầm theo kiểu budapeski]Đơn VN-4-2006-17770 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0103931-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
VKUSNAYA MINUTKA [VKUSNAYA MINUTKA: giây phút ngon miệng]Đơn VN-4-2006-17766 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0120641-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-17765 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0115103-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-17763 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0106705-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[KUKHNYA BEZ GRANITS: bếp ăn không biên giới]Đơn VN-4-2006-17762 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0106704-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
P L [Restaranya: Nhà hàng]Đơn VN-4-2006-17761 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0106703-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[DOMASHNI OBED: Bữa cơm gia đình]Đơn VN-4-2006-17760 · nộp 23/10/2006
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
AnnemuĐơn VN-4-2006-17759 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0103930-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
[Beznis Meniu:Danh mục kinh doanh, Lapsa:Mỳ ống, Xo tusennoi gavyadinoi:Với thịt bò hầm...]Đơn VN-4-2006-17758 · nộp 23/10/2006 · văn bằng 4-0118915-000
Chủ đơn: King Lion Foods Co., Ltd.
Hiệp ThắngĐơn VN-4-2006-17727 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0096269-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ Hiệp Thắng
WINMAXĐơn VN-4-2006-17726 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0096268-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ Hiệp Thắng
TECHJOBĐơn VN-4-2006-17724 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0095784-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long, Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thiên Long(VN)
Thế NguyênĐơn VN-4-2006-17702 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0092400-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Thế Nguyên
Sông HậuĐơn VN-4-2006-17701 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0101186-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên - Tổng công ty lương thực Miền Nam, Tổng công ty lương thực Miền Nam(VN)
XUÂN PHƯƠNG 2006Đơn VN-4-2006-17644 · nộp 20/10/2006 · văn bằng 4-0098065-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Xuân
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



![Mẫu nhãn KEEP FRESH [natupani produkti: sản phẩm nguyên chất, bez konxervantiv: không hộp, texnologiya: quy trình kỹ thuật]](/uploads/nhanhieu/64/VN4200617764-t.webp)