NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 384/883

  1. Mẫu nhãn NARUCAT
    NARUCAT

    Đơn VN-4-2018-42497 · nộp 03/12/2018
    Chủ đơn: NARUCO Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn OASIA
    OASIA

    Đơn VN-4-2018-42492 · nộp 03/12/2018 · văn bằng 4-0464328-000
    Chủ đơn: Far East Hospitality Holdings Pte Ltd

  3. Mẫu nhãn Cymmetrik
    Cymmetrik

    Đơn VN-4-2018-42238 · nộp 30/11/2018 · văn bằng 4-0436267-000
    Chủ đơn: CYMMETRIK ENTERPRISE CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn C E
    C E

    Đơn VN-4-2018-42237 · nộp 30/11/2018 · văn bằng 4-0380234-000
    Chủ đơn: CYMMETRIK ENTERPRISE CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn Fest [Fest]
    Fest [Fest]

    Đơn VN-4-2021-15839 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0439702-000
    Chủ đơn: Thai Paper Company Limited

  6. Mẫu nhãn mopi
    mopi

    Đơn VN-4-2018-42006 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0374334-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MOPI

  7. Mẫu nhãn AIRDOT
    AIRDOT

    Đơn VN-4-2018-41845 · nộp 28/11/2018
    Chủ đơn: DONGHWAN LEE

  8. Mẫu nhãn LANTU
    LANTU

    Đơn VN-4-2018-41543 · nộp 27/11/2018 · văn bằng 4-0374332-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Hải Hà

  9. Mẫu nhãn LICHBONGSEN.COM
    LICHBONGSEN.COM

    Đơn VN-4-2018-41513 · nộp 26/11/2018 · văn bằng 4-0375320-000
    Chủ đơn: Thạch Thế Cường

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.