NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 705/748

  1. Mẫu nhãn Hùng Cường
    Hùng Cường

    Đơn VN-4-1997-34086 · nộp 19/05/1997 · văn bằng 4-0028448-000
    Chủ đơn: cơ sở lưu quỳnh

  2. Mẫu nhãn TRATHAFAC TCC
    TRATHAFAC TCC

    Đơn VN-4-1997-34000 · nộp 14/05/1997 · văn bằng 4-0028356-000
    Chủ đơn: doanh nghiệp tư nhân cơ khí trấn thành

  3. Mẫu nhãn TRATHAFAC TCC
    TRATHAFAC TCC

    Đơn VN-4-1997-33999 · nộp 14/05/1997 · văn bằng 4-0028355-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí Trấn Thành

  4. Mẫu nhãn Thắng Lợi Phùng Văn Ký
    Thắng Lợi Phùng Văn Ký

    Đơn VN-4-1997-33981 · nộp 13/05/1997 · văn bằng 4-0029246-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thắng Lợi

  5. Mẫu nhãn HYUNDAI
    HYUNDAI

    Đơn VN-4-1997-33924 · nộp 08/05/1997 · văn bằng 4-0033077-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MIPO DOCKYARD CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn LOVE
    LOVE

    Đơn VN-4-1997-33893 · nộp 05/05/1997 · văn bằng 4-0034250-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  7. Mẫu nhãn SIMDAP
    SIMDAP

    Đơn VN-4-1997-33842 · nộp 02/05/1997 · văn bằng 4-0028286-000
    Chủ đơn: den norkse stats oljeselskap a.s.

  8. Mẫu nhãn EXPLORER
    EXPLORER

    Đơn VN-4-1997-33827 · nộp 29/04/1997 · văn bằng 4-0028253-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY(US), FORD MOTOR COMPANY

  9. Mẫu nhãn TRANSIT
    TRANSIT

    Đơn VN-4-1997-33826 · nộp 29/04/1997 · văn bằng 4-0049382-000
    Chủ đơn: FORD MOTOR COMPANY(US), FORD MOTOR COMPANY

  10. Mẫu nhãn smart
    smart

    Đơn VN-4-1997-33790 · nộp 26/04/1997 · văn bằng 4-0049826-000
    Chủ đơn: DAIMLER AG

  11. Mẫu nhãn HYUNDAI H-1
    HYUNDAI H-1

    Đơn VN-4-1997-33755 · nộp 23/04/1997 · văn bằng 4-0031963-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY

  12. Mẫu nhãn DAIDO
    DAIDO

    Đơn VN-4-1997-33685 · nộp 19/04/1997 · văn bằng 4-0028131-000
    Chủ đơn: DAIDO KOGYO CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn K
    K

    Đơn VN-4-1997-33626 · nộp 15/04/1997 · văn bằng 4-0028075-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YNG HUA Việt Nam

  14. Mẫu nhãn KIE HAN
    KIE HAN

    Đơn VN-4-1997-33624 · nộp 15/04/1997 · văn bằng 4-0028073-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YNG HUA Việt Nam

  15. Mẫu nhãn SH
    SH

    Đơn VN-4-1997-33594 · nộp 14/04/1997 · văn bằng 4-0028400-000
    Chủ đơn: LEMFORDER METALLWAREN AG

  16. Mẫu nhãn H & Y TEC
    H & Y TEC

    Đơn VN-4-1997-33493 · nộp 05/04/1997 · văn bằng 4-0029922-000
    Chủ đơn: KYUSHU YANAGAWASEIKI KABUSHIKI KAISHA

  17. Mẫu nhãn ALCUP
    ALCUP

    Đơn VN-4-1997-33416 · nộp 01/04/1997 · văn bằng 4-0027993-000
    Chủ đơn: Solas Science & Engineering Co., Ltd.

  18. Mẫu nhãn SP
    SP

    Đơn VN-4-1997-33413 · nộp 01/04/1997 · văn bằng 4-0032328-000
    Chủ đơn: SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LIMITED

  19. Mẫu nhãn ALWAYS
    ALWAYS

    Đơn VN-4-1997-33401 · nộp 29/03/1997 · văn bằng 4-0027963-000
    Chủ đơn: Strongman Co., Ltd.(VN), Công ty TNHH ALWAYS

  20. Mẫu nhãn IRONMAN
    IRONMAN

    Đơn VN-4-1997-33400 · nộp 29/03/1997 · văn bằng 4-0027962-000
    Chủ đơn: Strongman Co., Ltd.

  21. Mẫu nhãn STRONGMAN
    STRONGMAN

    Đơn VN-4-1997-33399 · nộp 29/03/1997 · văn bằng 4-0027961-000
    Chủ đơn: Strongman Co., Ltd.

  22. Mẫu nhãn S STRONGMAN
    S STRONGMAN

    Đơn VN-4-1997-33398 · nộp 29/03/1997 · văn bằng 4-0027960-000
    Chủ đơn: Strongman Co., Ltd.

  23. Mẫu nhãn CHUNLAN
    CHUNLAN

    Đơn VN-4-1997-33389 · nộp 28/03/1997 · văn bằng 4-0027953-000
    Chủ đơn: Chunlan (Group) Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.