Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 458/583
DIBĐơn VN-4-2015-09429 · nộp 20/04/2015 · văn bằng 4-0284892-000
Chủ đơn: Tsukada Medical Research Co., Ltd.
KHANG DUYĐơn VN-4-2015-09410 · nộp 20/04/2015 · văn bằng 4-0274740-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Khang Duy
AIC GROUPĐơn VN-4-2015-09362 · nộp 20/04/2015 · văn bằng 4-0278594-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tiến bộ Quốc Tế
VIBANĐơn VN-4-2015-09295 · nộp 17/04/2015 · văn bằng 4-0273567-000
Chủ đơn: Trần Thị Thiên Thanh
MITRACLIPĐơn VN-4-2015-09109 · nộp 16/04/2015 · văn bằng 4-0272009-000
Chủ đơn: Evalve, Inc.
waterpikĐơn VN-4-2015-09108 · nộp 16/04/2015 · văn bằng 4-0272005-000
Chủ đơn: Water Pik, Inc.
TOSOHĐơn VN-4-2015-08990 · nộp 15/04/2015 · văn bằng 4-0277116-000
Chủ đơn: TOSOH CORPORATION
KimmyĐơn VN-4-2015-08546 · nộp 13/04/2015 · văn bằng 4-0269529-000
Chủ đơn: Trần Thị Kim Hoa
OKAVINAĐơn VN-4-2015-08345 · nộp 10/04/2015 · văn bằng 4-0331187-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
OR A MENĐơn VN-4-2015-08344 · nộp 10/04/2015 · văn bằng 4-0325758-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
OR A CHƠIĐơn VN-4-2015-08343 · nộp 10/04/2015 · văn bằng 4-0325757-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
VIPACHOIĐơn VN-4-2015-08342 · nộp 10/04/2015 · văn bằng 4-0331188-000
Chủ đơn: Lê Ngọc Hiếu
AMRADĐơn VN-4-2015-08076 · nộp 08/04/2015 · văn bằng 4-0270212-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Zenka Việt Nam
Hướng DươngĐơn VN-4-2015-07943 · nộp 08/04/2015 · văn bằng 4-0277313-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và phát triển thương mại Hướng Dương
GATSBYĐơn VN-4-2015-07807 · nộp 06/04/2015 · văn bằng 4-0272868-000
Chủ đơn: Lê Nam
TELEMEDVNĐơn VN-4-2015-07626 · nộp 03/04/2015 · văn bằng 4-0276412-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ Truyền thông Y tế
TELECAREĐơn VN-4-2015-07625 · nộp 03/04/2015 · văn bằng 4-0276411-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ Truyền thông Y tế
PROFAĐơn VN-4-2015-07321 · nộp 01/04/2015 · văn bằng 4-0288224-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Profa
SYNPLEĐơn VN-4-2015-07236 · nộp 31/03/2015 · văn bằng 4-0270882-000
Chủ đơn: Smith & Nephew, Inc.(US), SMITH & NEPHEW PTE LIMITED
BLINK LID CLEANĐơn VN-4-2015-06942 · nộp 27/03/2015 · văn bằng 4-0282762-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson Surgical Vision, Inc., Abbott Medical Optics Inc.(US)
ONPROĐơn VN-4-2015-06874 · nộp 27/03/2015 · văn bằng 4-0273517-000
Chủ đơn: Amgen Inc.
BAC HA [b b]Đơn VN-4-2015-06861 · nộp 27/03/2015 · văn bằng 4-0287078-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Hưng
SGS SAIGON SMART SOLUTIONSĐơn VN-4-2015-06637 · nộp 25/03/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp thông minh Sài Gòn
IMEDICAREĐơn VN-4-2015-06215 · nộp 20/03/2015 · văn bằng 4-0282997-000
Chủ đơn: Polaris Singapore Transnational Pte. Ltd
HOME - STICKĐơn VN-4-2015-06174 · nộp 20/03/2015 · văn bằng 4-0269865-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TPC Việt Nam
BLINKĐơn VN-4-2015-06147 · nộp 19/03/2015 · văn bằng 4-0282551-000
Chủ đơn: Johnson & Johnson Surgical Vision, Inc., Abbott Medical Optics Inc.(US)
ORBESPLINTĐơn VN-4-2015-05870 · nộp 17/03/2015 · văn bằng 4-0269864-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Hà Nội
ORBECASTĐơn VN-4-2015-05869 · nộp 17/03/2015 · văn bằng 4-0280274-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thương mại Dược Vật tư Y tế Hà Nội
KailiĐơn VN-4-2015-05850 · nộp 17/03/2015 · văn bằng 4-0274804-000
Chủ đơn: GUANGZHOU JIANLANG MEDICAL TECHNOLOGY CO., LTD.
PR - 8000 PLACIDO REF KERATOMETER SUN CONTACT LENS san kon ta ku to zen zuĐơn VN-4-2015-05710 · nộp 16/03/2015
Chủ đơn: SUN CONTACT LENS CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.