NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 443/583

  1. Mẫu nhãn LiVSEN
    LiVSEN

    Đơn VN-4-2016-08150 · nộp 29/03/2016 · văn bằng 4-0292512-000
    Chủ đơn: TORAY ADVANCED MATERIALS KOREA, INC.

  2. Mẫu nhãn GOLDENTIME vệ sĩ gia đình
    GOLDENTIME vệ sĩ gia đình

    Đơn VN-4-2016-07908 · nộp 28/03/2016 · văn bằng 4-0294479-000
    Chủ đơn: Nguyễn Hồng Quân

  3. Mẫu nhãn KOCARBON
    KOCARBON

    Đơn VN-4-2016-07847 · nộp 25/03/2016 · văn bằng 4-0309163-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Kỳ

  4. Mẫu nhãn KOCARE
    KOCARE

    Đơn VN-4-2016-07846 · nộp 25/03/2016 · văn bằng 4-0309162-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Kỳ

  5. Mẫu nhãn LOHB S
    LOHB S

    Đơn VN-4-2016-07838 · nộp 25/03/2016 · văn bằng 4-0294475-000
    Chủ đơn: LOTTE SHOPPING Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn LOHB'S
    LOHB'S

    Đơn VN-4-2016-07833 · nộp 25/03/2016 · văn bằng 4-0294470-000
    Chủ đơn: LOTTE SHOPPING Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn GIKO
    GIKO

    Đơn VN-4-2016-07790 · nộp 25/03/2016 · văn bằng 4-0293296-000
    Chủ đơn: GIKO Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn ONG BEE
    ONG BEE

    Đơn VN-4-2016-07587 · nộp 24/03/2016 · văn bằng 4-0314083-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh

  9. Mẫu nhãn Aplus APLUS BIOTECHNOLOGY
    Aplus APLUS BIOTECHNOLOGY

    Đơn VN-4-2016-07386 · nộp 23/03/2016 · văn bằng 4-0317592-000
    Chủ đơn: A Plus Biotechnology Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn Aplus APLUS BIOTECHNOLOGY
    Aplus APLUS BIOTECHNOLOGY

    Đơn VN-4-2016-07385 · nộp 23/03/2016 · văn bằng 4-0317591-000
    Chủ đơn: A Plus Biotechnology Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn AKICOOL
    AKICOOL

    Đơn VN-4-2016-07244 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0307079-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TANAPHAR

  12. Mẫu nhãn ONGBI
    ONGBI

    Đơn VN-4-2016-07197 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0291805-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh

  13. Mẫu nhãn ONG BI
    ONG BI

    Đơn VN-4-2016-07196 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0291804-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh

  14. Mẫu nhãn JELCO SERIVA
    JELCO SERIVA

    Đơn VN-4-2016-06895 · nộp 21/03/2016 · văn bằng 4-0291764-000
    Chủ đơn: Smiths Medical ASD, Inc.

  15. Mẫu nhãn JELCO
    JELCO

    Đơn VN-4-2016-06894 · nộp 21/03/2016 · văn bằng 4-0291763-000
    Chủ đơn: Smiths Medical ASD, Inc.

  16. Mẫu nhãn CaliFresh
    CaliFresh

    Đơn VN-4-2016-06632 · nộp 17/03/2016 · văn bằng 4-0293908-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Cát Linh

  17. Mẫu nhãn SinuClear
    SinuClear

    Đơn VN-4-2016-06631 · nộp 17/03/2016 · văn bằng 4-0293907-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Cát Linh

  18. Mẫu nhãn SinuCleanse
    SinuCleanse

    Đơn VN-4-2016-06630 · nộp 17/03/2016 · văn bằng 4-0293906-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Cát Linh

  19. Mẫu nhãn SinuFresh
    SinuFresh

    Đơn VN-4-2016-06629 · nộp 17/03/2016 · văn bằng 4-0310160-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Cát Linh

  20. Mẫu nhãn MULTISPA
    MULTISPA

    Đơn VN-4-2016-06280 · nộp 15/03/2016 · văn bằng 4-0308605-000
    Chủ đơn: Nguyễn Vân Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.