HOANG THANH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2026-03741, ngày nộp 23/01/2026. Đang xử lý đơn
| Nhãn hiệu | HOANG THANH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2026-03741 |
| Ngày nộp đơn | 23/01/2026 |
| Ngày công bố đơn | 27/04/2026 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Đang xử lý đơn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lê Hoài Nhật, Phạm Hoàng Thanh 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2026-03741).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HOANG THANH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-13501 · nhóm 35, 36, 37, 39, 42
HOANG THANH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-04443 · nhóm 35
Hoàng Thành Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-24274 · nhóm 35, 36, 40
HOANGTHANH Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-22631 · nhóm 5
Hoàng Thanh Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-20540 · nhóm 18, 25, 35, 40
Hoàng Thanh Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-23105 · nhóm 9
Hoàng Thành Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2002-08699 · nhóm 33
HOàNG THàNH Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2002-08006 · nhóm 35
Hoàng Thành Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1996-26992 · nhóm 3
Hoàng Thành Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-47107 · nhóm 30
Nhãn khác của Lê Hoài Nhật, Phạm Hoàng Thanh — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.