VIPAMED
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2025-44073, ngày nộp 28/08/2025. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VIPAMED Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2025-44073 |
| Ngày nộp đơn | 28/08/2025 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2025 |
| Số văn bằng | 4-0643126-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/09/2026 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Alleviare Life Sciences Ltd 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2025-44073).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIPAMED Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-42845 · nhóm 5
VINAMED Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-17299 · nhóm 44
VIVA MED Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-29057 · nhóm 35
Villamed Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-52981 · nhóm 5, 10, 36
Villamed Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-16507 · nhóm 5, 10, 36
VIHANMED Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-55342 · nhóm 10
PAMED Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-12480 · nhóm 10
ViPoMet Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-15962 · nhóm 9
TIDAMED Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-41808 · nhóm 3, 5
RINAMED Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-43408 · nhóm 5
Nhãn khác của Alleviare Life Sciences Ltd — 6 đơn
DALCHEENI Bị từ chối
đơn VN-4-2017-42844 · nộp 22/12/2017 · nhóm 43
VIPAMED Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-42845 · nộp 22/12/2017 · nhóm 5
WASSUP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-23839 · nộp 06/10/2014 · nhóm 5
HEXADINE Bị từ chối
đơn VN-4-2014-23840 · nộp 06/10/2014 · nhóm 5
RISMOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-18034 · nộp 25/08/2010 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.