BÒ TƯƠI Ủ MÁT NIKU ICHI [ni ku i chi]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2025-10967, ngày nộp 19/03/2025. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BÒ TƯƠI Ủ MÁT NIKU ICHI [ni ku i chi] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2025-10967 |
| Ngày nộp đơn | 19/03/2025 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2025 |
| Số văn bằng | 4-0615365-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/06/2026 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH chăn nuôi Việt Nhật 30 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2025-10967).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty TNHH chăn nuôi Việt Nhật — 30 đơn
BÒ TƯƠI Ủ MÁT NIKU ICHI [ni ku i chi] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-10968 · nộp 19/03/2025 · nhóm 43
JVL JV LIVESTOCK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-10681 · nộp 18/03/2025 · nhóm 29, 31, 35, 43, 44
Nikusei Đã rút đơn
đơn VN-4-2024-36123 · nộp 02/08/2024 · nhóm 29
Nikuichi Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-36124 · nộp 02/08/2024 · nhóm 29
VINA CHICKEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05219 · nộp 22/02/2023 · nhóm 29, 35
VINACHICKEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05220 · nộp 22/02/2023 · nhóm 29, 35
VIET MEAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05221 · nộp 22/02/2023 · nhóm 29, 35
VIETMEAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05222 · nộp 22/02/2023 · nhóm 29, 35
VINA BEEF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05223 · nộp 22/02/2023 · nhóm 29, 35
VINA PORK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05224 · nộp 22/02/2023 · nhóm 29, 35
VINAPORK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-05232 · nộp 22/02/2023 · nhóm 29, 35
FIRST-Y Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-43671 · nộp 18/10/2022 · nhóm 29, 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 30 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.