KERES
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2024-20106, ngày nộp 09/05/2024. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KERES Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2024-20106 |
| Ngày nộp đơn | 09/05/2024 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2024 |
| Số văn bằng | 4-0584393-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/12/2025 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Shandong Keres Animal Nutrition Co., Ltd. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2024-20106).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Ceres Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-35846 · nhóm 22, 28
Ceres Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-17944 · nhóm 19
CERES Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-36296 · nhóm 32
CERES Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-12802 · nhóm 29
Ceres Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-12803 · nhóm 29
CERES Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-07861 · nhóm 5
CERES Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1992-08420 · nhóm 12
CERES Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-39575 · nhóm 1, 5
CERES Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-31392 · nhóm 1
CERES Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-22966 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.